đánh Dấu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đánh dấu tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đánh dấu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đánh dấu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đánh dấu tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đánh dấu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đánh dấu tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - かくする - 「画する」 - きごうをつける - 「記号をつける」 - しるす - 「記す」 - めいきする - 「明記する」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đánh dấu" trong tiếng Nhật
- - đánh dấu một kỷ nguyên mới:新紀元を画する
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đánh dấu trong tiếng Nhật
* v - かくする - 「画する」 - きごうをつける - 「記号をつける」 - しるす - 「記す」 - めいきする - 「明記する」Ví dụ cách sử dụng từ "đánh dấu" trong tiếng Nhật- đánh dấu một kỷ nguyên mới:新紀元を画する,
Đây là cách dùng đánh dấu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đánh dấu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đánh dấu
- toàn thể tiếng Nhật là gì?
- người viết tiếng Nhật là gì?
- dự thảo tiếng Nhật là gì?
- ủ dột tiếng Nhật là gì?
- con mực tiếng Nhật là gì?
- khách hàng thường xuyên tiếng Nhật là gì?
- rút tay ra tiếng Nhật là gì?
- búi tiếng Nhật là gì?
- quan nhiếp chính tiếng Nhật là gì?
- của nhau tiếng Nhật là gì?
- theo lời giáo sư tiếng Nhật là gì?
- sự mờ ám tiếng Nhật là gì?
- chẳng đúng tiếng Nhật là gì?
- sự rê bóng tiếng Nhật là gì?
- châu Phi tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đánh Dấu Là Gì
-
Từ Điển - Từ đánh Dấu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đánh Dấu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
"đánh Dấu" Là Gì? Nghĩa Của Từ đánh Dấu Trong Tiếng Việt. Từ điển ...
-
Đánh Dấu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đánh Dấu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ đánh Dấu Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Dấu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐÁNH DẤU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đánh Dấu - Từ điển ABC
-
Đánh Dấu Vai Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
đánh Dấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
đánh Dấu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"Đánh Dấu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
đánh dấu (phát âm có thể chưa chuẩn)