đành Lòng - Wiktionary Tiếng Việt

đành lòng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̤jŋ˨˩ la̤wŋ˨˩ɗan˧˧ lawŋ˧˧ɗan˨˩ lawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗajŋ˧˧ lawŋ˧˧

Động từ

đành lòng

  1. Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ. Đành lòng ở lại. Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa.
  2. Đang tâm. Không đành lòng từ chối bạn. Bỏ đi thì không đành lòng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đành lòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đành_lòng&oldid=1950464”

Từ khóa » Không đành Là Gì