đành Lòng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
đành lòng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̤jŋ˨˩ la̤wŋ˨˩ | ɗan˧˧ lawŋ˧˧ | ɗan˨˩ lawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗajŋ˧˧ lawŋ˧˧ | |||
Động từ
đành lòng
- Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ. Đành lòng ở lại. Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa.
- Đang tâm. Không đành lòng từ chối bạn. Bỏ đi thì không đành lòng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đành lòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Không đành Là Gì
-
'không đành' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Trung "không đành" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đành - Từ điển Việt
-
KHÔNG ĐÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Đi Không Nỡ, ở Không đành"... - AFamily
-
Thật Sự, Không đành Lòng! - CỘNG ĐỒNG CÂY BÚT TRẺ
-
Không đành Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đành Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đành Lòng Là Gì
-
đành Lòng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể