KHÔNG ĐÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHÔNG ĐÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skhông đànhdidn't havekhông cóchưa cókhông phảichẳng cókhông bịkhông cònko có

Ví dụ về việc sử dụng Không đành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi bỏ nó không đành.So I left it intact.Nhưng không đành lòng nhìn.But not scary looking.Cô chịu khổ, anh không đành.You suffer, they don't.Tao không đành lòng bỏ đi.I can't abandon him.Hắn chỉ cảm thấy không đành lòng.He's just feeling unloved.Ngươi sẽ không đành lòng mắng ta.”.You will not erase me.".Như ngươi đã nói là ta không đành lòng.Like I said, we're not satisfied.Tạm biệt không đành chia tay.It's farewell not separation.Tôi, không đành để người thân chịu khổ.I refuse to let my people suffer.Biết vậy mà không đành làm vậy.You know, live without doing that.Rồi không đành khi em sắp quay lưng.And not just when your back is turned.Tôi chỉ là…. không đành lòng.I'm just so… dissatisfied.Cũng không đành ưu ái mỗi bản thân.Not even as favors for themselves.Rõ ràng trong lòng hắn không đành.But his heart clearly isn't in it.Ta có chút không đành lòng giết ngươi.I am a little sorry to kill you.Muội không nỡ, cũng không đành.”.They tapdance not, neither do they fart.".Tớ cũng không đành lòng nói dối với cậu.I also don't want to outright lie to you.Nhưng tôi không can tâm, tôi không đành lòng.But I dont have any confidence, I feel unloved.Ông không đành nói dối một người sắp chết.She doesn't want to lie to a dying man.Khi anh biết chuyện của tôi thì anh sẽ không đành lòng đuổi tôi đi đâu.When you hear the strife I'm in, you won't have the heart to put me out.Cho nên ta không đành nhìn các người tự diệt vong.And, I can't watch you kill yourself.Khi sắp đến giờ hẹn, thần kinh của Ide chưa bao giờ bị giaođộng đến thế, và Vallance không đành bỏ mặc anh ta làm mồi cho những mối nguy hiểm mà anh ta kinh sợ.Ide's nerves fluttered worse than ever when the hour approached;and Vallance could not decide to leave him a possible prey to the dangers he dreaded.Người ta không đành giá nó với vàng Ophir.It can't be bought with gold from Ophir.Lucy đặc biệt háo hức chữa trị cho sự lệ thuộc của Linus bằng cách sử dụngbiện pháp tâm lý của riêng cô bé, trong khi Charlie Brown lại không đành lòng nhìn Linus chịu khổ.Lucy is particularly eager to cure Linus' dependency by using her own psychiatric methods,and while Charlie Brown tries to help, he does not have the heart to see Linus suffer.Không đành, nhưng ta không thể thẹn với hồn thiêng của mẹ.Without Him, I can do nothing but disgrace your holy name.Khi có hạnh phúc thì ta không đành tâm hủy diệt sự sống của các loài khác.When we have happiness, we do not have the heart to destroy the lives of other living beings.Anh không đành lòng bắt họ dừng lại, bởi vì, tốt cho họ mà.I didn't have the heart to tell them to stop, because, well, good for them.Rất nhiều người gia nhập vào đội của chúng, con trai của Quan Chấp Chính cũng nằm trongsố đó, cho nên đại nhân không đành lòng xuống tay, cũng không dám báo cáo với các vị đại nhân.”.A lot of people joined them and even the Archon's son is with them,so he didn't have the heart to exterminate them or report the bandits to the lord governor.”.Hắn không đành lòng nhìn tha, cũng hiểu được chính mình phải làm rõ tất cả.He has no self-doubts, he's seen it all and knows how to deal with it all.Họ không thích thú gì việc mang theo Bob- vị thần Titan, nhưng tôi không đành để ông ta lại một mình, đặc biệt sau khi ông ta nhìn thấy vết thương trên vai tôi, nói,“ Ôi chao,” và đã chữa lành nó chỉ với một cái chạm nhẹ.They weren't thrilled about lugging Bob the Titan, too, but I didn't have the heart to leave him behind, especially after he noticed my shoulder wound, said,‘Owie,' and healed it with a touch.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1071, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailđànhtrạng từsojustđànhsự liên kếtbutđànhhave tohad to S

Từ đồng nghĩa của Không đành

không có chưa có không phải chẳng có ko có không đàm phán lạikhông đáng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh không đành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Không đành Là Gì