"dốc" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dốc Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Từ điển Việt Anh"dốc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dốc
dốc- noun
- slope; ineline
- đường dốc: sloping street
- slope; ineline
- adj
- sloping
- sloping
- verb
- to slope; to dip
- đường hơi dốc: The road dipped a little to empty; to turn upside down
- dốc túi: to empty one's pockets of their contents
- to slope; to dip
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dốc
- 1 dt. Đoạn đường lên rất cao: Đèo cao dốc đứng (tng); Xe xuống dốc phải có phanh tốt. // tt. Nghiêng hẳn xuống: Mái nhà dốc.
- 2 đgt. 1. Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra: Dốc rượu ra cái chén 2. Đổ hết vào: Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (HCM).
- còi sừng của trẻ trâu
nd. Đường lên xuống đầu cao đầu thấp.Lên dốc, xuống dốc. Đường nhiều dốc.nđg. Trút ra cho hết: Dốc bồ thương kẻ ăn đong, Vắng chồng thương kẻ nằm không một mình (c.d). Thở dốc: thở hết hơi. Dốc bầu tâm sự: nói hết tâm sự.nđg. Đem hết ra. Dốc chí, dốc lòng.Từ khóa » Sự Xuống Dốc Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Xuống Dốc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ XUỐNG DỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
XUỐNG DỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
XUỐNG DỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐI XUỐNG DỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Xuống Dốc Bằng Tiếng Anh
-
LAO XUỐNG - Translation In English
-
Descent Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Downhill Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tuột Dốc Không Phanh In English With Contextual Examples
-
Nghĩa Của Từ : Recession | Vietnamese Translation
-
Xuống Dốc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky