Dời - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤ːj˨˩ | jəːj˧˧ | jəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𧐹: dời
- 𨖨: dời, rời
- 移: dời, rơi, di, dê, dầy, rời, giay, dơi, xỉ, dây, day, gie
- 𨄼: dời
- : dời
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đọi
- đòi
- dội
- dồi
- dõi
- doi
- đồi
- đỗi
- đội
- đới
- đói
- dơi
- dối
- dồi
- doi
- đôi
- đổi
- đối
- đời
- đợi
Động từ
dời
- Chuyển đi nơi khác. Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn là nghĩa muôn đời cùng nhau. (ca dao)
- Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến. Đêm qua vật đổi sao dời. (ca dao) Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (Truyện Kiều)
- Không đứng lại ở chỗ nào nữa. Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Dời Lại Nghĩa Là Gì
-
DỜI LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tự điển - Dời Lại - .vn
-
Từ điển Việt Trung "dời Lại" - Là Gì?
-
Dời Lại Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Dời - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Dời Lại Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dời Qua Dời Lại Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
→ Dời Lại, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
DỜI LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'dội Lại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Di Dời Hay Di Rời, Từ Nào Viết đúng Chính Tả Tiếng Việt? - Thủ Thuật
-
Di Dời Hay Di Rời Là Từ đúng Chính Tả Tiếng Việt? - GiaiNgo
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt