Đồng Nghĩa Của Punish - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa là gì: punish punish /'pʌniʃ/
  • ngoại động từ
    • phạt, trừng phạt, trừng trị
    • (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)
    • (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi

Some examples of word usage: punish

1. The teacher punished the student by giving him extra homework. (Giáo viên đã trừng phạt học sinh bằng cách giao bài tập thêm.) 2. It is important for parents to punish their children when they misbehave. (Việc cha mẹ trừng phạt con cái khi chúng ứng xử không đúng là rất quan trọng.) 3. The company has a strict policy in place to punish employees who break the rules. (Công ty có chính sách nghiêm ngặt để trừng phạt nhân viên vi phạm luật lệ.) 4. In some countries, criminals are punished by death penalty. (Ở một số quốc gia, tội phạm bị trừng phạt bằng án tử hình.) 5. The coach punished the players for their poor performance in the game. (Huấn luyện viên đã trừng phạt các cầu thủ vì hiệu suất kém trong trận đấu.) 6. It is not effective to punish someone without explaining why their actions were wrong. (Trừng phạt ai đó mà không giải thích lý do tại sao hành động của họ sai là không hiệu quả.) 1. Giáo viên đã trừng phạt học sinh bằng cách giao bài tập thêm. 2. Việc cha mẹ trừng phạt con cái khi chúng ứng xử không đúng là rất quan trọng. 3. Công ty có chính sách nghiêm ngặt để trừng phạt nhân viên vi phạm luật lệ. 4. Ở một số quốc gia, tội phạm bị trừng phạt bằng án tử hình. 5. Huấn luyện viên đã trừng phạt các cầu thủ vì hiệu suất kém trong trận đấu. 6. Trừng phạt ai đó mà không giải thích lý do tại sao hành động của họ sai là không hiệu quả. Từ đồng nghĩa của punish

Động từ

chastise discipline penalise penalize castigate reprove rebuke reprimand correct admonish chasten abuse crack down on dismiss execute expel fine harm hurt incarcerate sentence batter beat blacklist cuff debar defrock exile flog immure injure lash lecture maltreat misuse oppress paddle scourge spank switch train whip attend to beat up do in give a going over give the works knock about rap knuckles rough up slap wrist teach a lesson throw the book at

Từ trái nghĩa của punish

punish Thành ngữ, tục ngữ

English Vocalbulary

Từ đồng nghĩa của pungent Từ đồng nghĩa của pungent gas Từ đồng nghĩa của pungently Từ đồng nghĩa của Punic Từ đồng nghĩa của punily Từ đồng nghĩa của puniness Từ đồng nghĩa của punishability Từ đồng nghĩa của punishable Từ đồng nghĩa của punished Từ đồng nghĩa của punisher Từ đồng nghĩa của punishing Từ đồng nghĩa của punishing decree An punish synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with punish, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của punish

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Phạt