Phạt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̰ːʔt˨˩ | fa̰ːk˨˨ | faːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˨˨ | fa̰ːt˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phạt”- 阀: phạt, phiệt
- 瞂: phạt
- 括: quát, phạt, thiệm, hoạt
- 𦪑: phạt
- 伐: đại, phạt
- 帗: bạt, phạt
- 垡: bạt, phạt, phiệt
- 傠: phạt
- 墢: bạt, phạt
- 撥: bát, phạt
- 紱: phất, phạt
- 栰: phạt
- 橃: phạt
- 筏: phạt, phiệt
- 祓: phất, phạt
- 閥: phạt, phiệt
- 罚: phạt
- 拨: bát, phạt
- 牫: phạt
- 𦋬: phạt
- 罰: phạt
- 㕹: phạt
- 罸: phạt
- 找: hoa, phạt, trảo, qua
Phồn thể
- 伐: phạt
- 罰: phạt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 垡: phạt, bạt
- 傠: phạt
- 墢: phạt, bạt
- 撥: phiết, phạt, bát, phết, bắt
- 罰: phạt
- 牫: phạt
- 筏: phệt, phiệt, phẹt, phạt, phịch
- 閥: phiệt, phạt
- 伐: phạt
- 祓: phạt, phất
- 瞂: phạt
- 阀: phiệt, phạt
- 帗: phạt, bạt
- 罸: phạt
- 找: tráo, phạt, thừa, chết, trảo, quơ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- phát
- phất
- Phật
- phắt
- phật
Động từ
phạt
- Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.
- Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Phạt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phạt - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Xử Phạt - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Phạt Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Phạt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ đồng Nghĩa Với Trừng Phạt Và Lắm Lem.
-
1. Điền Eo Hoặc Oeo Vào Chỗ Trống . Chính Tả – Tuần 6 Trang 27 Vở ...
-
Chính Tả - Tuần 6 Trang 27 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3
-
Đồng Nghĩa Của Punish - Idioms Proverbs
-
Từ Nào Sau đây Trái Nghĩa Với Từ “phạt” ? | Cungthi.online
-
Từ Nào Sau đây Trái Nghĩa Với Từ “phạt” ? | Cungthi.online