Nghĩa Của Từ Phạt - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra
phạt cành cây phạt cỏ phạt ngang thân cây chuối Đồng nghĩa: phát, vạcĐộng từ
bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi
xử phạt hành chính thưởng phạt công minh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BA%A1t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Phạt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phạt - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Xử Phạt - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Phạt Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Với Trừng Phạt Và Lắm Lem.
-
1. Điền Eo Hoặc Oeo Vào Chỗ Trống . Chính Tả – Tuần 6 Trang 27 Vở ...
-
Phạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chính Tả - Tuần 6 Trang 27 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3
-
Đồng Nghĩa Của Punish - Idioms Proverbs
-
Từ Nào Sau đây Trái Nghĩa Với Từ “phạt” ? | Cungthi.online
-
Từ Nào Sau đây Trái Nghĩa Với Từ “phạt” ? | Cungthi.online