đường đường Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đường đường từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đường đường trong từ Hán Việt và cách phát âm đường đường từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đường đường từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm đường đường tiếng Hán 堂堂 (âm Bắc Kinh) phát âm đường đường tiếng Hán 堂堂 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

đường đườngDung mạo đoan chính trang nghiêm. ◇Luận Ngữ 論語: Đường đường hồ Trương dã, nan dữ tịnh vi nhân hĩ 堂堂乎張也, 難與並為仁矣 (Tử Trương 子張) Tử Trương thật có vẻ đường hoàng, nhưng khó làm việc nhân với anh ấy được.Chí khí cao lớn. ◇Nhạc Phi 岳飛: Chánh khí đường đường quán đẩu ngưu, Thệ tương trinh tiết báo quân cừu 正氣堂堂貫斗牛, 誓將貞節報君仇 (Đề Tân Cam cổ tự bích 題新淦古寺壁) Chính khí cao vượt tới sao Ngưu sao Đẩu, Thề đem tấm lòng trung trinh ra báo thù cho vua.Khí thế, lực lượng lớn mạnh.

Xem thêm từ Hán Việt

  • tức tốc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • linh lan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồng đầu cấu diện từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tam quyền phân lập từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • châu liêm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đường đường nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt: đường đườngDung mạo đoan chính trang nghiêm. ◇Luận Ngữ 論語: Đường đường hồ Trương dã, nan dữ tịnh vi nhân hĩ 堂堂乎張也, 難與並為仁矣 (Tử Trương 子張) Tử Trương thật có vẻ đường hoàng, nhưng khó làm việc nhân với anh ấy được.Chí khí cao lớn. ◇Nhạc Phi 岳飛: Chánh khí đường đường quán đẩu ngưu, Thệ tương trinh tiết báo quân cừu 正氣堂堂貫斗牛, 誓將貞節報君仇 (Đề Tân Cam cổ tự bích 題新淦古寺壁) Chính khí cao vượt tới sao Ngưu sao Đẩu, Thề đem tấm lòng trung trinh ra báo thù cho vua.Khí thế, lực lượng lớn mạnh.

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ đường Trong Hán Việt