Nghĩa Của Từ Dương - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt khẳng định, tích cực; đối lập với âm là mặt phủ định, tiêu cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như ngày đối lập với đêm, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v.)
cõi dương chiều dương của một trụcTính từ
(sự kiện) mang tính chất động hay nóng, hoặc (sự vật) thuộc về nam tính, theo quan niệm của đông y
thuốc bổ dươnglớn hơn số không; phân biệt với âm
số dươngDanh từ
(Phương ngữ) dương liễu (nói tắt)
rừng dương chắn cátDanh từ (Hán việt) Mặt trời
Hoa hướng dương (Hướng về phía mặt trời) Ánh dương (Ánh mặt trời) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C6%B0%C6%A1ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đường Trong Hán Việt
-
Tra Từ: đường - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Từ đường - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đường - Từ điển Hán Nôm
-
Đường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Từ đường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đường đường Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ đường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "từ đường" - Là Gì?
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐƯỜNG 糖 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Quyết định 1140/QĐ-UBND 2022 Vùng Hạn Chế Khai Thác Nước Dưới ...
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Đường Sá Hay đường Xá, Từ Nào đúng Chính Tả? - Luật Hoàng Phi