Face - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
      • 2.2.1 Trái nghĩa
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: fáce, facé, Face

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)enPR: fās, IPA(ghi chú):/feɪs/
  • (SSB)IPA(ghi chú):/fɛjs/
  • (Fiji)IPA(ghi chú):/feːs/
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)
  • Vần: -eɪs

Danh từ

face /ˈfeɪs/

  1. Mặt. to look somebody in the face — nhìn thẳng vào mặt ai to show one's face — xuất đầu lộ diện, vác mặt đến her face is her fortune — cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt
  2. Vẻ mặt. to pull (wear) a long face — mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
  3. Thể diện, sĩ diện. to save one's face — gỡ thể diện, giữ thể diện to lose face — mất mặt, mất thể diện
  4. Bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài. to put a new face on something — thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới on the face of it — cứ theo bề ngoài mà xét thì to put a good face on a matter — tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì to put a bold face on something — can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
  5. Bề mặt. the face of the earth — bề mặt của trái đất
  6. Mặt trước, mặt phía trước.

Thành ngữ

  • face to face: Đối diện.
  • to fly in the face of: Ra mặt chống đối, công khai chống đối.
  • to go with wind in one's face: Đi ngược gió.
  • to have the face to do something: Mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì.
  • in face of: Trước mặt, đứng trước.
  • in the face of: Mặc dầu.
  • in the face of day: Một cách công khai.
  • to make (pull) faces: Nhăn mặt.
  • to set one's face against: Chống đối lại.
  • to somebody's face: Công khai trước mặt ai.
  • to be in somebody's face:
    1. (thân mật) Luôn phê bình bạn. One of the managers is in my face - một trong số mấy ông xếp lúc nào cũng phê bình tôi.

Ngoại động từ

face ngoại động từ /ˈfeɪs/

  1. Đương đầu, đối phó. to face up to — đương đầu với
  2. Đứng trước mặt, ở trước mặt. the problem that faces us — vấn đề trước mắt chúng ta
  3. Lật (quân bài).
  4. Nhìn về, hướng về, quay về. this house faces south — nhà này quay về hướng nam
  5. Đối diện. to face page 20 — đối diện trang 20
  6. (Thể dục, thể thao) Đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng).
  7. (Quân sự) Ra lệnh quay. to face one's men about — ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
  8. Viền màu (cổ áo, cửa tay).
  9. Bọc, phủ, tráng.
  10. Hồ (chè).

Chia động từ

face
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to face
Phân từ hiện tại facing
Phân từ quá khứ faced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại face face hoặc facest¹ faces hoặc faceth¹ face face face
Quá khứ faced faced hoặc facedst¹ faced faced faced faced
Tương lai will/shall²face will/shallface hoặc wilt/shalt¹face will/shallface will/shallface will/shallface will/shallface
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại face face hoặc facest¹ face face face face
Quá khứ faced faced faced faced faced faced
Tương lai weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại face let’s face face
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

face nội động từ /ˈfeɪs/

  1. (Quân sự) Quay. left face! — quay bên trái! about face! — quay đằng sau!

Thành ngữ

  • to face out a situatin: Vượt qua một tình thế.
  • to face out something: Làm xong xuôi cái gì đến cùng.

Chia động từ

face
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to face
Phân từ hiện tại facing
Phân từ quá khứ faced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại face face hoặc facest¹ faces hoặc faceth¹ face face face
Quá khứ faced faced hoặc facedst¹ faced faced faced faced
Tương lai will/shall²face will/shallface hoặc wilt/shalt¹face will/shallface will/shallface will/shallface will/shallface
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại face face hoặc facest¹ face face face face
Quá khứ faced faced faced faced faced faced
Tương lai weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface weretoface hoặc shouldface
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại face let’s face face
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “face”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fas/

Danh từ

Số ít Số nhiều
face/fas/ faces/fas/

face gc /fas/

  1. Mặt. Détourner la face — ngoảnh mặt Se cacher la face — che mặt La face de l’eau — (văn học) mặt nước Les faces d’un diamant — các mặt của viên kim cương Face supérieure d’une feuille — (thực vật học) mặt trên lá Les faces d’un prisme — (toán học) các mặt của hình lăng trụ Examiner une question sous toutes ses faces — xem xét một vấn đề trên mọi mặt Changer la face du monde — thay đổi bộ mặt thế giới
  2. Mặt phải, mặt ngửa (của đồng tiền, huy chương). à la face de — ngay trước mặt của avoir deux faces; avoir plusieurs faces; être à deux faces; être à plusieurs faces — hai lòng hai dạ de face — nhìn trước mặt Portrait de face — bức chân dung nhìn trước mặt+ nhìn ra phía mặt Choisir au théâtre une loge de face — đi xem chọn lô nhìn ra sân khấu en face — đối diện, trước mặt+ thẳng vào mặt Regarder quelqu'un en face — nhìn thẳng vào mặt ai en face — đứng trước; trước mặt En face de l’ennemi — trước mặt kẻ thù La maison d’en face — ngôi nhà trước mặt en face du danger — đứng trước nguy hiểm face à face — mặt đối mặt face contre terre — cúi gằm xuống faire faceFaire face à quelqu'un — đối diện với ai Faire face à une dépense — đài thọ một món chi phí Faire face au danger — đương đầu với nguy nan perdre la face — bẽ mặt, mất thể diện sauver la face — giữ thể diện

Trái nghĩa

  • Derrière, dos
  • Pile, revers
  • Envers, opposé, rebours

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “face”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=face&oldid=2244676” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪs
  • Vần:Tiếng Anh/eɪs/1 âm tiết
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục face 84 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Faces