Nghĩa Của Từ : Face | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: face Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: face Best translation match: | English | Vietnamese |
| face | * danh từ - mặt =to look somebody in the face+ nhìn thẳng vào mặt ai =to show one's face+ xuất đầu lộ diện, vác mặt đến =her face is her fortune+ cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt - vẻ mặt =to pull (wear) a long face+ mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra - thể diện, sĩ diện =to save one's face+ gỡ thể diện, giữ thể diện =to lose face+ mất mặt, mất thể diện - bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài =to put a new face on something+ thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới =on the face of it+ cứ theo bề ngoài mà xét thì =to put a good face on a matter+ tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì =to put a bold face on something+ can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì - bề mặt =the face of the earth+ bề mặt của trái đất - mặt trước, mặt phía trước !face to face - đối diện !to fly in the face of - ra mặt chống đối, công khai chống đối !to go with wind in one's face - đi ngược gió !to have the face to do something - mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì !in face of - trước mặt, đứng trước !in the face of - mặc dầu !in the face of day - một cách công khai !to make (pull) faces - nhăn mặt !to set one's face against - chống đối lại !to somebody's face - công khai trước mặt ai * ngoại động từ - đương đầu, đối phó =to face up to+ đương đầu với - đứng trước mặt, ở trước mặt =the problem that faces us+ vấn đề trước mắt chúng ta - lật (quân bài) - nhìn về, hướng về, quay về =this house faces south+ nhà này quay về hướng nam - đối diện =to face page 20+ đối diện trang 20 - (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng) - (quân sự) ra lệnh quay =to face one's men about+ ra lệnh cho quân quay ra đằng sau - viền màu (cổ áo, cửa tay) - bọc, phủ, tráng - hồ (chè) * nội động từ - (quân sự) quay =left face!+ quay bên trái! =about face!+ quay đằng sau! !to face out a situatin - vượt qua một tình thế !to face out something - làm xong xuôi cái gì đến cùng |
| English | Vietnamese |
| face | anh ; biết đối mặt với ; bản mặt ; bề mặt ; bề ; bị lâu ; bị ; bị đem ; bộ mặt ; chiến đấu ; châ ; chấp nhận ; chấp ; cái bản mặt ; cái mặt ; cái ; có mặt ; cô gái ; cùng ; cũng sẽ phải gặp ; cũng đối mặt với ; cười ; cạnh ; cả gương mặt ; diện mạo ; diện với ; diện ; dung ; em mặt ; em ; face thở ; giống ; giờ ; gái ; gì sao ; gương mặt ; gương mặt ấy ; gặp phải ; gặp ; gục ; hãy chấp ; hãy đối diện với ; hãy đối mặt với ; hãy đối mặt ; hình ; hỏi mình ; hở ; khuân mặt ; khuôn mặt nào ; khuôn mặt này ; khuôn mặt ; khuôn ; kế hoạch tiếp ; lên ; lúc này ; lại khuôn mặt này ; lại đối mặt với ; lột cái mặt ; lột da mặt ; mau ; mà ; mình ; mă ; mă ̣ t ; mă ̣ t đô ; mă ̣ t đô ́ ; măt ; mắt ; mặt anh ; mặt cái ; mặt của ; mặt kìa ; mặt mà ; mặt mày ; mặt mình lại ngay ; mặt mình ; mặt mũi ; mặt người ; mặt nhăn ; mặt này ; mặt nạ ; mặt với ; mặt ; mặt úp ; mặt đi ; mặt đó ; mặt đối nhau ; mặt ấy ; n mă ̣ t ; ngắm nhìn ; nhau ; nhìn mặt ; nhìn vào mắt ; nhìn vào ; nhìn ; nhăn mặt ; như vẻ bề ; nhận diện mặt ; nhận ; nhớ ra khuôn mặt ; nhờ ; nét mặt ; nơi ; nặng ; nữa ; phút ; phải gặp ; phải ; phải đương đầu với ; phải đối mặt với ; phải đối mặt ; phải đối đầu với ; phần mặt ; qua gương mặt ; quay lại ; quay mặt lại ; quay mặt ; quay ; quá ; quân ; ra ; rõ mặt ; sao ; sĩ diện ; sẽ phải gặp ; t ; thương trên mặt ; thường gặp ; thượt ra ; thấy mặt anh ; thấy ; thằng face ; thẳng thắn nhìn ; thể diện ; trên khuôn mặt ; trên mặt ; trước khuôn mặt ; trước mắt ; trước mặt ; trước ; trạng ; trả ; trực tiếp ; tuổi xuân ; tập trung ; vào khuôn mặt ; vào mặt ; vào ; vô mặt ; vơ ; vơ ́ i ; vơ ́ ; vẻ bề ; vẻ mặt ; vết thẹo ; về gặp ; với cái bản mặt ; với ta ; với ; úp mặt ; đang phải đương đầu với ; đang ; đang đối mặt với ; đang đối mặt ; đo ; đánh vào mặt ; đánh với ; đánh ; đã bị ; đã phải đối mặt với ; đó ; đô ; đô ́ c ; đô ́ i mă ̣ t vơ ; đô ́ ; đô ̉ ; đô ́ ; đưng trước ; đươc ; đương đầu ; được gương mặt ; đấu với ; đấu ; đầu ; đối diện với ; đối diện ; đối mặt với ; đối mặt ; đối mặt được với ; đối với ; đối ; đối đầu với ; đối đầu ; đụng ; ̉ mă ̣ t ; ̣ mă ̣ t ; ̣ t ; ̣ ; |
| face | biết đối mặt với ; bản mặt ; bận ; bề mặt ; bề ; bị lâu ; bị ; bị đem ; bộ mặt ; chiến đấu ; châ ; chải ; chấp nhận ; chấp ; các ; cái bản mặt ; cái mặt ; cái ; có mặt ; cô gái ; công nhâ ; cùng ; cũng sẽ phải gặp ; cũng đối mặt với ; cươ ; cười ; cạnh ; cả gương mặt ; diê ; diện mạo ; diện với ; diện ; dung ; em bé ; em mặt ; face thở ; giẫm ; giống ; giờ ; gái ; gì sao ; gă ; gương mặt ; gương mặt ấy ; gặp phải ; gặp ; gục ; hãy chấp ; hãy đối diện với ; hãy đối mặt với ; hãy đối mặt ; hèn ; hình ; hỏi mình ; hở ; kh ; khuân mặt ; khuôn mặt nào ; khuôn mặt này ; khuôn mặt ; khuôn ; kế hoạch tiếp ; lâu ; lúc này ; lại khuôn mặt này ; lại ; lại đối mặt với ; lột da mặt ; mau ; mi ; mà ; mình ; mă ; mă ̣ t ; mă ̣ t đô ; mă ̣ t đô ́ ; mă ̣ ; măt ; mắt ; mặt anh ; mặt cái ; mặt của ; mặt kìa ; mặt mà ; mặt mày ; mặt mình lại ngay ; mặt mình ; mặt mũi ; mặt người ; mặt nhăn ; mặt này ; mặt nạ ; mặt với ; mặt xấu xí ; mặt ; mặt úp ; mặt đi ; mặt đó ; mặt ấy ; n mă ̣ t ; ngắm nhìn ; ngốc ; nhau ; nhâ ; nhãn ; nhìn cái mặt ; nhìn mặt ; nhìn vào mắt ; nhìn vào ; nhìn ; nhăn mặt ; như vẻ bề ; nhận diện mặt ; nhận ; nhờ ; nài ; nét mặt ; nó ; nơi ; nặng ; nữa ; phút ; phải gặp ; phải ; phải đương đầu với ; phải đối mặt với ; phải đối mặt ; phải đối đầu với ; phần mặt ; pải ; qua gương mặt ; quay lại ; quay mặt lại ; quay mặt ; quay ; quá ; quân ; ra ; rác ; rõ mặt ; sao ; sĩ diện ; sẽ phải gặp ; thái ; thân ; thương trên mặt ; thường gặp ; thượt ra ; thấy mặt anh ; thấy ; thằng face ; thẳng thắn nhìn ; thẳng ; thể diện ; trang ; trên mặt ; trước khuôn mặt ; trước mắt ; trước mặt ; trước ; trả ; trực tiếp ; tuổi xuân ; tập trung ; vào khuôn mặt ; vào mặt ; vô mặt ; vẻ bề ; vẻ mặt ; vết thẹo ; về gặp ; với cái bản mặt ; với ta ; với ; ánh ; úp mặt ; ăn ; đang ngô ; đang phải đương đầu với ; đang ; đang đối mặt với ; đang đối mặt ; đem ; đo ; đánh vào mặt ; đánh với ; đã bị ; đã phải đối mặt với ; đó ; đô ́ ; đưng trước ; đươc ; đương ; đương đầu ; được gương mặt ; đấu với ; đấu ; đấy ; đầu ; đẹp ; đối diện với ; đối diện ; đối mặt với ; đối mặt ; đối mặt được với ; đối ; đối đầu với ; đối đầu ; đụng ; ơ ; ơ ̉ ; ́ mă ; ̉ mă ̣ t ; ̣ mă ̣ t ; ̣ t mi ; ảnh ; ồ ; |
| English | English |
| face; human face | the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear |
| face; aspect; expression; facial expression; look | the feelings expressed on a person's face |
| face; side | a surface forming part of the outside of an object |
| face; grimace | a contorted facial expression |
| face; case; font; fount; typeface | a specific size and style of type within a type family |
| face; boldness; brass; cheek; nerve | impudent aggressiveness |
| face; confront; face up | deal with (something unpleasant) head on |
| face; confront | oppose, as in hostility or a competition |
| face; front; look | be oriented in a certain direction, often with respect to another reference point; be opposite to |
| face; confront; present | present somebody with something, usually to accuse or criticize |
| English | Vietnamese |
| about-face | * danh từ - (quân sự) sự quay đằng sau - sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến * nội động từ - (quân sự) quay đằng sau |
| black face | * danh từ - người da đen - con cừu mặt đen - (ngành in) chữ in đậm |
| clock-face | * danh từ - mặt đồng hồ |
| face value | * danh từ - giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...) - (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài =to accept (take) something at its face value+ thừa nhận cái giá trị bề ngoài của nó |
| face-ache | * danh từ - đau dây thần kinh đầu |
| face-card | * danh từ - lá bài hình (quân K; quân Q; quân J) |
| face-guard | * danh từ - (thể dục,thể thao) lưới che mặt |
| face-lift | * ngoại động từ - sửa mặt (ai) cho đẹp |
| face-lifting | * danh từ - phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn) |
| facing | * danh từ - sự đương đầu (với một tình thế) - sự lật (quân bài) - sự quay (về một hướng) - (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục) - sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài - khả năng; sự thông thạo =to put somebody through his facings+ thử khả năng của ai =to go through one's facing+ qua sự kiểm tra về khả năng - (quân sự), (số nhiều) động tác quay |
| full face | * phó từ - mặt nhìn thẳng (vào người xem) |
| hatchet-face | -faced) /'hætʃitfeist/ * danh từ - mặt lưỡi cày * tính từ - có bộ mặt lưỡi cày |
| pale-face | * danh từ - người da trắng (tiếng dùng của người da đỏ Châu Mỹ) |
| poker-face | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt lạnh như tiền, mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy) |
| pudding-face | * danh từ - mặt phèn phẹt |
| rat-face | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người xảo quyệt nguy hiểm |
| straight face | * danh từ - mặt làm ra vẻ đờ đẫn, mặt làm ra vẻ ngây |
| tallow-face | * danh từ - người tái nhợt, người nhợt nhạt |
| volte-face | * danh từ - sự quay trở lại, sự quay ngược lại =to make a volte-face+ quay trở lại - (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến hoàn toàn; sự trở mặt |
| coal-face | * danh từ - phần lấy than của vỉa than |
| double-face | * danh từ - sự gian trá; sự phản phúc |
| face-ague | * danh từ - xem face-ache |
| face-bedded | * tính từ - (kiến trúc) lát đá ngoài mặt tường |
| face-cloth | * danh từ - khăn mặt - vải phủ mặt người chết |
| face-flannel | * danh từ - khăn mặt |
| face-harden | * ngoại động từ - làm cho bề mặt (kim loại) cứng; tôi bề mặt |
| face-hardened | * tính từ - được làm cứng |
| face-pack | * danh từ - kem thoa mặt |
| face-painting | * danh từ - thuật hoá trang |
| face-plate | * danh từ - (kỹ thuật) mâm cặp hoa (máy tiện); bàn rà; tấm mặt |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Nghĩa Của Từ Faces
-
Nghĩa Của Từ Face - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Face, Từ Face Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ý Nghĩa Của Face Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Face - Wiktionary Tiếng Việt
-
FACE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"face" Là Gì? Nghĩa Của Từ Face Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "faces" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'face' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Face Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Face, Từ Face Là Gì? - Tạp Chí Xuyên Việt
-
Face Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Trái Nghĩa Của Faces - Idioms Proverbs
-
Face Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict