Nghĩa Của Từ Face, Từ Face Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
Có thể bạn quan tâm
- Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
- Video Học tiếng Anh
- Học tiếng Anh qua phim
- Học tiếng Anh qua bài hát
- Luyện nghe tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh trẻ em
- Học phát âm tiếng Anh
- Video - Chuyên ngành
- Video Hài
- Học tiếng Anh cùng...
- Khoa học - Công nghệ
- Sức khỏe - Làm đẹp
- Thời trang - Điện ảnh
- Du lịch - Thể thao
- Kinh doanh - Thương mại
- Tin tức Quốc tế
- Người nổi tiếng
- Video Học tập
- Thể loại khác
- Video giải trí
- Kiến thức - Kinh nghiệm
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Ngữ pháp căn bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
- Bài giảng video
- Câu trong tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Anh
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Đọc báo Anh-Việt
- ...
- TỪ ĐIỂN
- CHỦ ĐỀ
-
danh từ
mặt
to look somebody in the face
nhìn thẳng vào mặt ai
to show one's face
xuất đầu lộ diện, vác mặt đến
ví dụ khácher face is her fortune
cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt
-
vẻ mặt
to pull (wear) a long face
mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
-
thể diện, sĩ diện
to save one's face
gỡ thể diện, giữ thể diện
to lose face
mất mặt, mất thể diện
-
bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
to put a new face on something
thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
on the face of it
cứ theo bề ngoài mà xét thì
ví dụ khácto put a good face on a matter
tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì
to put a bold face on something
can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
-
bề mặt
the face of the earth
bề mặt của trái đất
-
mặt trước, mặt phía trước
-
động từ
đương đầu, đối phó
to face up to
đương đầu với
-
đứng trước mặt, ở trước mặt
the problem that faces us
vấn đề trước mắt chúng ta
-
lật (quân bài)
-
nhìn về, hướng về, quay về
this house faces south
nhà này quay về hướng nam
-
đối diện
to face page 20
đối diện trang 20
-
(thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
-
(quân sự) ra lệnh quay
to face one's men about
ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
-
viền màu (cổ áo, cửa tay)
-
bọc, phủ, tráng
-
hồ (chè)
-
(quân sự) quay
left face!
quay bên trái!
about face!
quay đằng sau!
Cụm từ/thành ngữ
face to face
đối diện
to fly in the face of
ra mặt chống đối, công khai chống đối
to go with wind in one's face
đi ngược gió
thành ngữ khácto have the face to do something
mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
in face of
trước mặt, đứng trước
in the face of
mặc dầu
in the face of day
một cách công khai
to make (pull) faces
nhăn mặt
to set one's face against
chống đối lại
to somebody's face
công khai trước mặt ai
to face out a situatin
vượt qua một tình thế
to face out something
làm xong xuôi cái gì đến cùng
Từ gần giống
surface face value poker-face about-face full faceTừ vựng tiếng Anh theo chủ đề:
Từ vựng tiếng Anh hay dùng:
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Faces
-
Nghĩa Của Từ Face - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Ý Nghĩa Của Face Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Face - Wiktionary Tiếng Việt
-
FACE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"face" Là Gì? Nghĩa Của Từ Face Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "faces" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'face' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Face Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Face, Từ Face Là Gì? - Tạp Chí Xuyên Việt
-
Nghĩa Của Từ : Face | Vietnamese Translation
-
Face Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Trái Nghĩa Của Faces - Idioms Proverbs
-
Face Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict