Nghĩa Của Từ Face - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/feis/
Thông dụng
Danh từ
Mặt
to look somebody in the face nhìn thẳng vào mặt ai to show one's face xuất đầu lộ diện, vác mặt đến her face is her fortune cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặtVẻ mặt
to pull (wear) a long face mặt buồn thườn thượt, mặt dài raThể diện, sĩ diện
to save one's face gỡ thể diện, giữ thể diện to lose face mất mặt, mất thể diệnBộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
to put a new face on something thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới on the face of it cứ theo bề ngoài mà xét thì to put a good face on a matter tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì to put a bold face on something can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gìOne's face falls
Mặt xịu xuống, mặt tiu nghỉu
Bề mặt
the face of the earth bề mặt của trái đấtMặt trước, mặt phía trước
Ngoại động từ
Đương đầu, đối phó
to face famine and poverty đương đầu với nạn đói nghèoĐứng trước mặt, ở trước mặt
the problem that faces us vấn đề trước mắt chúng taLật (quân bài)
Nhìn về, hướng về, quay về
this house faces south nhà này quay về hướng nam(thể dục,thể thao) đặt ( (cái gì)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
(quân sự) ra lệnh quay
to face one's men about ra lệnh cho quân quay ra đằng sauViền màu (cổ áo, cửa tay)
Bọc, phủ, tráng
Nội động từ
(quân sự) quay
left face! quay bên trái! about face! quay đằng sau!Cấu trúc từ
face to face
đối diện, mặt đối mặtto fly in the face of
ra mặt chống đối, công khai chống đốito face off
chuẩn bị chơi 1 trò chơi(VD:Khúc côn cầu) chuẩn bị, sẵn sàng để tranh cãi, chiến đấu hoặc tranh đấuto go with wind in one's face
đi ngược gióto have the face to do something
mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gìin face of
trước mặt, đứng trướcin the face of
mặc dầuin the face of day
một cách công khaito make (pull) faces
nhăn mặtto set one's face against
chống đối lạito somebody's face
công khai trước mặt aito grind the faces of the poor
Xem ( grind)to cut off one's nose to spite one's face
Xem ( nose)to laugh in sb's face, to laugh on the other side of one's face
Xem ( laugh)plain as the nose on one's face
Xem ( plain)to shut the door in someone's face
không thèm giao dịch với aito wipe something off the face of the earth
Xem ( wipe)to face the music
hứng chịu hậu quảto face out a dangerous situation
vượt qua một tình thế nguy hiểmto face out something
làm điều gì cho trọnface up to something
chấp nhận, thỏa hiệp, đương đầu với điều kiện khó khănChuyên ngành
Xây dựng
ốp mặt
Cơ - Điện tử
Mặt, bề mặt, mặt trước, mặt ngoài, sự tạo mặt,sự xử lý bề mặt, phủ, tráng
Cơ khí & công trình
đầu nút
tiện phẳng mặt
Ô tô
phần phía trước
Toán & tin
mặt, diện; bề mặt
face of simplex mặt của đơn hình end face (máy tính ) mặt cuối lateral face mặt bên old face mặt bên proper face mặt chân chính tube face màn ống (tia điện tử)Kỹ thuật chung
bề mặt
bề ngoài
chỗ ngồi
kiểu chữ
ad face kiểu chữ quảng cáo bold face kiểu chữ đâm bold face kiểu chữ đậm bolt face kiểu chữ đậm condensed face kiểu chữ sít display face kiểu chữ nhấn mạnh display face kiểu chữ tít light face kiểu chữ mảnh medium face kiểu chữ nửa đậm medium face kiểu chữ trung bình modern face kiểu chữ hiện đại type face kiểu chữ in typewriter face kiểu chữ máy chữ weight of face độ đậm nhạt kiểu chữngăn
đáy lỗ khoan
diện
face centered diện tâm face centered cubic lập phương diện tâm face side phía chính diện Face to Face (F2F/FTF) đối mặt, đối diện front face gương chính diện outlet face tiết diện ra side face mặt bên, trắc diệndiện tích
lớp bọc
lớp lát
gia công mặt
face turning sự gia công mặt đầugương lò
abut face gương lò cuối active face gương lò hoạt động advancing of working face sự dịch chuyển gương lò breakage face gương lò chợ coal face gương lò than coal mine face gương lò (than) counter face gương lò giao nhau dead face gương lò cụt dead face gương lò tịt drilling face gương lò đang đào end face gương lò cuối face cleaning sự dọn sạch gương lò face of coal gương lò than face of quarry excavation gương lò mỏ đá face prop trụ chống gương lò face support vì gần gương lò face working area vùng gương lò heading face gương lò hoạt động heading face gương lò ngang rate of face advance hệ số dịch chuyển gương lò shaft face gương lò giếng mỏ stepped face gương lò chân khay stripping face gương lò mở vỉa working face gương lò chợ working face gương lò làm việc working face gương lò sản xuất working face mặt gương lòảnh
mặt
mặt (tinh thể)
mặt bên
mặt cạnh
mặt đầu
mặt ký tự
mặt tiền
Giải thích EN: Any of various features or structures thought to resemble the human face; i.e., a front or outward surface; specific uses include: the front surface or wall of a building or other structure..
Giải thích VN: Bất kỳ một đặc điểm hoặc cấu trúc nào được coi là có nét tương đồng nhất định với gương mặt, chẳng hạn như phía trước hoặc bề ngoài; cách sử dụng cụ thể bao gồm: mặt trước hoặc tường của một tòa nhà hoặc các cơ cấu khác.
mặt trước
face arch vòm mặt trước face damper clapê mặt trước face of building mặt trước ngôi nhà offset tool face mặt trước dao cắt cong pilaster face mặt trước cột áp tường port face măt trước lỗ tháo precast face mặt trước lắp ráp tool face mặt trước (dao) tool face tangential force lực tiếp tuyến mặt trước daomặt mút
mặt ngoài
exterior face bề mặt ngoài face arch vòm mặt ngoài face concrete bê tông ốp mặt ngoài hard-face tôi mặt ngoài outer face mặt (ngoài) thẻ đục lỗốp mặt
ốp ván
phông chữ
sự ốp mặt
vành độ
face left vành độ trái (thuận kính) face-left vành độ trái face-right vành độ phảiCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
air , appearance , aspect , cast , clock , countenance , dial * , disguise , display , facet , features , finish , frontage , frontal , frontispiece , frown , glower , grimace , guise , kisser , light * , lineaments , look , makeup , map * , mask , mug * , obverse , paint * , physiognomy , pout , presentation , profile , scowl , seeming , semblance , show , showing , silhouette , simulacrum , smirk , surface , top , visage , audacity , boldness , brass * , cheek * , chutzpah * , cloak , confidence , cover , effrontery , facade , false front * , front , gall , impertinence , impudence , presumption , veil , dignity , honor , image , prestige , reputation , self-respect , social position , standing , feature , muzzle , moue , mouth , status , assumption , audaciousness , brashness , brazenness , cheek , cheekiness , chutzpah , discourtesy , disrespect , familiarity , forwardness , impudency , incivility , insolence , nerve , nerviness , overconfidence , pertness , presumptuousness , pushiness , rudeness , sassiness , sauciness , color , coloring , disguisement , false colors , gloss , masquerade , pretense , pretext , veneer , window-dressing , dialverb
abide , accost , affront , allow , bear , beard , be confronted by , bit the bullet , brace , brave , brook , challenge , confront , contend , cope with , countenance , court , cross , dare , deal with , defy , encounter , endure , experience , eyeball , fight , fly in face of , go up against , grapple with , make a stand , meet , oppose , resist , risk , run into , square off , stand , stomach * , submit , suffer , sustain , swallow * , take , take it , take on , take the bull by the horns , tell off * , tolerate , venture , withstand , be turned toward , border , front , front onto , gaze , glare , overlook , stare , watch , clad , coat , cover , decorate , dress , finish , level , line , overlay , plaster , polish , redecorate , refinish , remodel , sheathe , shingle , side , skin , smooth , surface , veneer , lookTừ trái nghĩa
noun
back , behind , rear , character , personalityverb
hide , retreat , run , withdraw , back Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Face »Từ điển: Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Zom Pham, Admin, dzunglt, Khách, Đặng Bảo Lâm, Thùy Anh, Luong Nguy Hien, Vo Hoang Hac, Ngọc Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Faces
-
Nghĩa Của Từ Face, Từ Face Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ý Nghĩa Của Face Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Face - Wiktionary Tiếng Việt
-
FACE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"face" Là Gì? Nghĩa Của Từ Face Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "faces" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'face' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Face Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Face, Từ Face Là Gì? - Tạp Chí Xuyên Việt
-
Nghĩa Của Từ : Face | Vietnamese Translation
-
Face Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
Trái Nghĩa Của Faces - Idioms Proverbs
-
Face Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict