Fairground - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ fair và ground.
Danh từ
fairground (số nhiềufairgrounds)
- Bãi họp chợ phiên; bãi đất nơi diễn ra hội chợ hay các hoạt động lễ hội.
Ghi chú sử dụng
Fairgrounds có thể là số nhiều của fairground, nhưng nó cũng có thể được dùng như dạng số ít.
Đồng nghĩa
- fairgrounds
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Fairground
-
Ý Nghĩa Của Fairground Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FAIRGROUNDS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Fair-ground - Từ điển Anh - Việt
-
Fair-ground Là Gì, Nghĩa Của Từ Fair-ground | Từ điển Anh - Việt
-
Fair Ground
-
Fairground Nghĩa Là Gì?
-
Fairground - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Từ điển Anh Việt "fair-ground" - Là Gì?
-
Từ: Fair-ground
-
Nghĩa Của Từ Fairground Là Gì
-
Fair-ground
-
Fairground Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Fair-ground | Vietnamese Translation
-
'fairground|fairgrounds' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh