Frustrate - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfrəs.ˌtreɪt/
Ngoại động từ
frustrate ngoại động từ /ˈfrəs.ˌtreɪt/
- Làm thất bại, làm hỏng. to be frustrate in one's plan — bị thất bại trong kế hoạch
- Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu. to frustrate the effects of poison — làm mất tác dụng của chất độc
- Làm thất vọng, làm vỡ mộng.
Chia động từ
frustrate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to frustrate | |||||
| Phân từ hiện tại | frustrating | |||||
| Phân từ quá khứ | frustrated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frustrate | frustrate hoặc frustratest¹ | frustrates hoặc frustrateth¹ | frustrate | frustrate | frustrate |
| Quá khứ | frustrated | frustrated hoặc frustratedst¹ | frustrated | frustrated | frustrated | frustrated |
| Tương lai | will/shall²frustrate | will/shallfrustrate hoặc wilt/shalt¹frustrate | will/shallfrustrate | will/shallfrustrate | will/shallfrustrate | will/shallfrustrate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frustrate | frustrate hoặc frustratest¹ | frustrate | frustrate | frustrate | frustrate |
| Quá khứ | frustrated | frustrated | frustrated | frustrated | frustrated | frustrated |
| Tương lai | weretofrustrate hoặc shouldfrustrate | weretofrustrate hoặc shouldfrustrate | weretofrustrate hoặc shouldfrustrate | weretofrustrate hoặc shouldfrustrate | weretofrustrate hoặc shouldfrustrate | weretofrustrate hoặc shouldfrustrate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | frustrate | — | let’s frustrate | frustrate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “frustrate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Frustrate Tính Từ
-
Frustrated - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Frustrated Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Frustrate | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Frustrated - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Frustrate | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ : Frustrated | Vietnamese Translation
-
FRUSTRATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Frustrated Là Gì, Nghĩa Của Từ Frustrated | Từ điển Anh - Việt
-
Frustrate Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Frustrated Bằng Tiếng Việt
-
Tra Từ Frustrated - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Frustrated (【Tính Từ】) Meaning, Usage, And Readings | Engoo Words
-
Frustrated - Tìm Kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt
-
Frustrated Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt