Frustrate - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfrəs.ˌtreɪt/

Ngoại động từ

frustrate ngoại động từ /ˈfrəs.ˌtreɪt/

  1. Làm thất bại, làm hỏng. to be frustrate in one's plan — bị thất bại trong kế hoạch
  2. Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu. to frustrate the effects of poison — làm mất tác dụng của chất độc
  3. Làm thất vọng, làm vỡ mộng.

Chia động từ

frustrate
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to frustrate
Phân từ hiện tại frustrating
Phân từ quá khứ frustrated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại frustrate frustrate hoặc frustratest¹ frustrates hoặc frustrateth¹ frustrate frustrate frustrate
Quá khứ frustrated frustrated hoặc frustratedst¹ frustrated frustrated frustrated frustrated
Tương lai will/shall²frustrate will/shallfrustrate hoặc wilt/shalt¹frustrate will/shallfrustrate will/shallfrustrate will/shallfrustrate will/shallfrustrate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại frustrate frustrate hoặc frustratest¹ frustrate frustrate frustrate frustrate
Quá khứ frustrated frustrated frustrated frustrated frustrated frustrated
Tương lai weretofrustrate hoặc shouldfrustrate weretofrustrate hoặc shouldfrustrate weretofrustrate hoặc shouldfrustrate weretofrustrate hoặc shouldfrustrate weretofrustrate hoặc shouldfrustrate weretofrustrate hoặc shouldfrustrate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại frustrate let’s frustrate frustrate
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “frustrate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=frustrate&oldid=1843603” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục frustrate 29 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Frustrate Tính Từ