Get Ahead Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Get Ahead Trong Câu Tiếng Anh

  • Học Tiếng Anh Qua Phim
  • Privacy Policy
  • Liên hệ
  • DANH MỤC
      • TỪ VỰNG TIẾNG ANH
      • Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
      • Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
      • Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
      • Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
      • Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
      • ĐỀ THI TIẾNG ANH
      • Đề thi thpt quốc gia48 đề
      • Đề thi TOEIC20 đề
      • Đề thi Violympic
      • Đề thi IOE
      • LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
      • Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo chủ đề170 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo từ vựng50.000 câu
      • IDIOM tiếng anhUpdating
      • TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
      • Tiếng anh qua tin tức
      • Tiếng anh qua phim99.000 VNĐ
      • Tiếng anh qua bài hát
      • NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
      • Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh giao tiếp134 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh ôn thi đại học27 chủ điểm
      • 12 thì trong tiếng anh12 Thì
      • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
      • Tiếng anh giao tiếp beginner
      • Tiếng anh giao tiếp elementary
      • LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
      • Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
      • Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
      • Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
      • TIẾNG ANH THEO LỚP
      • Tiếng anh lớp 1
      • Tiếng anh lớp 2
      • Tiếng anh lớp 3
      • Tiếng anh lớp 4
      • Tiếng anh lớp 5
  • | PHƯƠNG PHÁP
  • | NẠP VIP
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
Get Ahead là gì và cấu trúc cụm từ Get Ahead trong câu Tiếng Anh

Get Ahead là gì? Vai trò của cụm từ Get Ahead trong câu tiếng Anh là gì? Đặc điểm của cụm từ Get Ahead trong tiếng Anh là gì? Cách phát âm của cụm từ Get Ahead trong tiếng Anh như thế nào? Những lưu ý cần nhớ khi sử dụng cụm từ Get Ahead? Bài viết dưới đây sẽ giải đáp hết những thắc mắc của bạn về cụm từ Get Ahead

 

1. Get Ahead nghĩa là gì?

get ahead là gì

Hình ảnh minh họa cho get ahead

 

Định nghĩa tiếng Anh: Get ahead is successful in the work that you do, to achieve success, often in your work or in society

Định nghĩa tiếng Việt: GET AHEAD nghĩa là tiến bộ, tiến lên để thành công trong công việc bạn làm, đạt được thành công, thường là trong công việc hoặc trong xã hội

Phiên âm: /ɡet əˈhed/

Ví dụ:

  • Nowadays, he needs IT skills if he wants to get ahead

  • Ngày nay, anh ấy cần có kỹ năng công nghệ thông tin nếu muốn tiến lên.

 

2. Một số ví dụ Anh - Việt

 

get ahead là gì

Hình ảnh minh họa cho get ahead

 

  • If only our dog can get ahead of the leading runner, it can win the race

  • Chỉ cần con chó của chúng ta có thể vượt lên dẫn đầu về phía người chạy, nó có thể giành chiến thắng trong cuộc đua

  •  
  • He's keen to get ahead in his career

  • Anh ấy rất muốn tiến lên trong sự nghiệp của mình

  •  
  • If they want to get ahead of our competitors, they ought to invest more in R and D

  • Nếu họ muốn vượt lên trước các đối thủ của chúng ta, họ nên đầu tư nhiều hơn vào R và 

  •  
  • He soon found that it wasn't easy to get ahead in the movie business

  • Anh ấy sớm nhận ra rằng không dễ dàng để tiến lên trong lĩnh vực kinh doanh phim

  •  
  • I think It's tough for a woman to get ahead in politics

  • Tôi nghĩ rằng thật khó để một phụ nữ vươn lên dẫn đầu trong lĩnh vực chính trị

  •  
  • We get ahead by a few points, then relax, get lazy

  • Chúng ta dẫn trước một vài điểm, sau đó thư giãn, lười biếng

  •  
  • Jennie is bound to get ahead in this exam

  • Jennie chắc chắn sẽ vượt lên trong kỳ thi này

  •  
  • To get ahead, I must swim with the tide

  • Để vượt lên phía trước, tôi phải bơi theo thủy triều

  •  
  • She wanted safety, security, a home, and a chance to get ahead

  • Cô ấy muốn sự an toàn, an ninh, một ngôi nhà và cơ hội để vượt lên

  •  
  • We are made for poor people in countries where it's hard to get ahead in life

  • Chúng tôi được tạo ra cho những người nghèo ở những quốc gia khó vươn lên trong cuộc sống

  •  
  • No matter how hard they worked, they could never get ahead, and almost every day something else would go wrong

  • Dù làm việc chăm chỉ đến đâu, họ cũng không bao giờ vượt lên được, và hầu như ngày nào cũng có chuyện khác xảy ra

  •  
  • He saw them as an impediment to doing what he wanted to do in life, which was work and get ahead

  • Anh ấy xem chúng như một trở ngại để làm những gì anh ấy muốn làm trong cuộc sống, đó là công việc và tiến lên phía trước

 

3. Một số cụm từ tiếng Anh có liên quan

get ahead là gì

 

Hình ảnh minh họa cho get ahead

 

Get along: Có quan hệ tốt với

 

Ví dụ:

  • Why don't we two get along? We're always arguing.

  • Tại sao hai chúng ta không hòa hợp với nhau? Chúng tôi luôn tranh cãi

 

Get about: Thăm quan nhiều địa điểm, trở nên phổ biến

 

Ví dụ:

  • She gets about a lot with my job- last year she visited eleven countries.

  • Cô ấy đạt được rất nhiều điều với công việc của cô ấy, năm ngoái cô ấy đã đến thăm 11 quốc gia.

  •  
  • I think It didn't take long for the news to get about, everyone's talking about it.

  • Tôi nghĩ là không mất nhiều thời gian để tin tức có thể lan ra,tất cả mọi người đều đang bàn tán về nó

 

Get above: Hãy hành động như thể bạn tốt hơn hoặc quan trọng hơn những người khác

 

Ví dụ: 

  • He's been getting above himself since he got promoted. 

  • Anh ấy đã vượt lên chính mình kể từ khi anh ấy được thăng chức.

 

Get across: Giao tiếp, truyền đạt thành công, đi từ bên này sang bên kia

 

Ví dụ: 

  • He just couldn't get my message across at the meeting.

  • Anh ấy không thể nhận được tin nhắn của tôi trong cuộc họp.

  •  
  • I think It's impossible to get across the road with all this traffic.

  • Tôi nghĩa nó là không thể để qua đường với tình trạng giao thông thế này.

 

Get after: Cổ vũ ai đó, Rượt theo, đuổi theo

 

Ví dụ:

  • He should get after them to finish the work.

  • Anh ấy nên cổ vũ họ để hoàn thành công việc.

  •  
  • Get after him and give him the letter before he leaves the building.

  • Hãy đuổi theo anh ta và đưa cho anh ta lá thư trước khi anh ta rời khỏi tòa nhà.

 

Get away: Trốn thoát, đi nghỉ hoặc nghỉ ngắn hạn

 

Ví dụ: 

  • Yesterday, the robber got away in a stolen car, which the police later found abandoned.

  • Hôm qua, tên cướp đã bỏ trốn trong một chiếc xe bị đánh cắp, mà cảnh sát sau đó phát hiện bị bỏ rơi.

  •  
  • They love to get away from everything and relax in the countryside.

  • Họ muốn thoát khỏi mọi thứ để đi nghỉ mát và thư giãn ở vùng nông thôn.

 

StudyTiengAnh hi vọng với bài viết của chúng mình sẽ giúp bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh thành công. Hãy tiếp tục theo dõi trang web của chúng mình nhé để có thể cập nhập thêm những kiến thức mới nhất! Cảm ơn các bạn đã tin tưởng và truy cập trang web của chúng mình! Chúc các bạn luôn học tốt!

 

HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ

Khám phá ngay !
    3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
  • Tháng 6 cung gì? Sở thích, tính cách của những người có cung vào tháng 6
  • Bon Appetit là gì và cấu trúc cụm từ Bon Appetit trong câu Tiếng Anh.
  • Cách đặt câu hỏi trong tiếng anh
  • "Overlap" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
  • V2,v3 của be, quá khứ phân từ của be
  • Turn On là gì và cấu trúc cụm từ Turn On trong câu Tiếng Anh
  • Cấu trúc và cách dùng Obviously trong câu Tiếng Anh
  • “Kế toán trưởng” trong tiếng Anh: Định nghĩa, Ví dụ
  • Tất cả
  • Blog
  • Tin Tức
  • Bài Giảng
Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 [Soạn văn 11] Bài Đây Thôn Vĩ Dạ ( Hàn Mặc Tử ) Ngắn và chi tiết nhất26/01/2023Tổng hợp hình nền game Free Fire (FF) siêu ngầu tải về điện thoại18/01/2023Sưu tầm ảnh cầu thủ Ronaldo bóng đá siêu đẹp làm hình nền18/01/2023Những câu tục ngữ, thành ngữ hay về cuộc sống17/01/2023Chơi chữ là gì, kể tên các lối chơi chữ thường gặp (Ngữ Văn 7)17/01/2023Tổng hợp những câu danh ngôn hay về cuộc sống ý nghĩa17/01/2023Những Caption hay về cuộc sống ngắn gọn và ý nghĩa17/01/202399+ stt cuộc sống an nhiên bình yên cho bạn17/01/2023Sưu tầm những bài viết hay về cuộc sống ngắn17/01/2023[Sưu Tầm] Những câu nói hay và hài hước về cuộc sống đăng Facebook04/01/2023 Copyright © 2017
  • Giới thiệu
  • Điều khoản
  • FAQs
  • Liên hệ
  • Đăng nhập
Đăng nhập Đăng nhập qua Google+

Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn

Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:

Từ khóa » Get Ahead Of Là Gì