Hack - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Nội động từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

hackđồ để chân

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhæk/

Danh từ

hack (số nhiềuhacks) /ˈhæk/

  1. Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).
  2. Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).
  3. Ngựa cho thuê.
  4. Ngựa ốm, ngựa tồi.
  5. Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).
  6. Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.
  7. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xe ngựa cho thuê.
  8. Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).
  9. Giá phơi gạch.
  10. (Bi đá trên băng) Đồ để chân dùng để cầu thủ ném bi khởi hành.

Tính từ

hack( không so sánh được) /ˈhæk/

  1. Làm thuê, làm mướn. a hack writer — người viết văn thuê

Ngoại động từ

hack ngoại động từ /ˈhæk/

  1. Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.
  2. (Thể dục, thể thao) Đá vào ống chân (ai).
  3. Làm thành nhàm.
  4. Thuê (ngựa).
  5. Cưỡi (ngựa).

Chia động từ

hack
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to hack
Phân từ hiện tại hacking
Phân từ quá khứ hacked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại hack hack hoặc hackest¹ hacks hoặc hacketh¹ hack hack hack
Quá khứ hacked hacked hoặc hackedst¹ hacked hacked hacked hacked
Tương lai will/shall²hack will/shallhack hoặc wilt/shalt¹hack will/shallhack will/shallhack will/shallhack will/shallhack
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại hack hack hoặc hackest¹ hack hack hack hack
Quá khứ hacked hacked hacked hacked hacked hacked
Tương lai weretohack hoặc shouldhack weretohack hoặc shouldhack weretohack hoặc shouldhack weretohack hoặc shouldhack weretohack hoặc shouldhack weretohack hoặc shouldhack
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại hack let’s hack hack
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

hack nội động từ /ˈhæk/

  1. Chém, chặt mạnh. to hack at something — chặt mạnh cái gì
  2. Ho khan.
  3. Lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Hoàn thành một công việc lập trình khó khăn.
  5. Cưỡi ngựa (đi thong dong).
  6. Dùng ngựa thuê.
  7. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đánh xe ngựa thuê.
  8. Đá hackysack.

Đồng nghĩa

chém
  • whack
lấy dữ liệu máy tính
  • crack

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hack”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hack&oldid=2225167” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hack 38 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hack Nghĩa Tiếng Anh Là Gì