Hỏa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̰ː˧˩˧ | hwaː˧˩˨ | hwaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwa˧˩ | hwa̰ʔ˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hỏa”- 㶡: hỏa
- 夥: khỏa, hỏa, khõa, lõa
- 麨: hỏa, xiểu
- 火: lạp, hỏa
- 灬: hỏa
- 钬: hỏa
- 伙: khỏa, hỏa, lõa
- 鈥: hỏa
- 踝: khỏa, hòa, hõa, hỏa, khõa, lõa
Phồn thể
- 伙: hỏa
- 火: hỏa
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 钬: hỏa, loã
- 鈥: hỏa, loã
- 麨: hỏa, xiểu
- 火: hỏa
- 和: hoa, họa, hỏa, vừa, hòa, hùa, huề
- 灬: hỏa
- 伙: hỏa, loã
- 夥: khỏa, hỏa, lõa
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- họa
- hòa
- hoa
- hóa
- Hoa
Danh từ
hỏa
- Hoả.
- Lửa Phòng hoả.
- Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y. Chân hoả kém.
Tính từ
hỏa
- Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa. Ngày nay người ta thường gọi tàu hoả là xe lửa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hỏa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chữ Lửa Trong Tiếng Hán
-
CHỮ HÁN Và Ý NGHĨA! 火 Huǒ - Hỏa Chữ Này Là Chữ Tượng Hình ...
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ HỎA 火 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Tra Từ: 焰 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hoả - Từ điển Hán Nôm
-
Lửa Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Lửa Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Hỏa 火(灬) Huǒ
-
Bộ Hỏa (火) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hán Tự : Chữ HỎA 火 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
View Of Văn Hóa Trung Hoa Phản ánh Qua Thành Ngữ Có Chứa Chữ ...
-
Chữ Hán Trình độ Lớp 1 : Sách Học Dành Cho Các Em Xuất Thân Việt ...
-
Nguồn Tư Liệu Chữ Hán Và Chữ Nôm Ghi Về Cây Lúa Và Hạt Gạo
-
Bộ Thủ 086 – 火(灬) – Bộ HOẢ - Học Tiếng Trung Quốc