Keep Pace With - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "keep pace with" thành Tiếng Việt

hòa nhịp, ngang tầm, theo kịp là các bản dịch hàng đầu của "keep pace with" thành Tiếng Việt.

keep pace with + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hòa nhịp

    verb FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • ngang tầm

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • theo kịp

    Why must we be adaptable in order to keep pace with the organization?

    Tại sao chúng ta phải điều chỉnh để theo kịp tổ chức?

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " keep pace with " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "keep pace with" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Keep Pace đi Với Giới Từ Gì