KHINH BỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHINH BỈ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTrạng từTính từkhinh bỉ
despise
coi thườngkhinhxem thườngghétcontempt
khinh miệtkhinh thườngkhinh bỉsự coi thườngkhinh rẻsự khinhcoi khinhdisdain
thái độ khinh thịkhinh bỉcoi thườngkhinh thườngsự khinh bỉkhinh thịthái độ khinh bỉkhinh miệtthái độ khinh thườngthái độ coi thườngscornfully
khinh bỉvẻ khinh miệtcontemptuous
khinh thườngkhinh bỉkhinh miệtcoi thườngkhinh khỉnhdespised
coi thườngkhinhxem thườngghétscorned
khinh miệtsự khinh miệtkhinh bỉkhinh thườngđã coi thườngmiệt thịkhinh rẻcoi khinhsneered
chế nhạocười nhạoabhor
ghê tởmghétgớm ghêgớm ghiếckhinh bỉkhinhdespises
coi thườngkhinhxem thườngghétscorn
khinh miệtsự khinh miệtkhinh bỉkhinh thườngđã coi thườngmiệt thịkhinh rẻcoi khinhdisdained
thái độ khinh thịkhinh bỉcoi thườngkhinh thườngsự khinh bỉkhinh thịthái độ khinh bỉkhinh miệtthái độ khinh thườngthái độ coi thườngdespising
coi thườngkhinhxem thườngghét
{-}
Phong cách/chủ đề:
The contempt isn't even hidden.Họ cười nhạo tôi, khinh bỉ tôi.
They laugh at me, scorning at me.Tôi khinh bỉ những kẻ phán xét.
I am scornful of those who judge.Đây không phải là một cái cười khinh bỉ;
This is not a smile of scorn;Kính trọng điều này và khinh bỉ điều nọ.
Respect this and disdain that.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua bỉsang bỉSử dụng với trạng từtính bền bỉSử dụng với động từđáng khinh bỉbị khinh bỉJames, nếu ông ta là kẻ mộ đạo và khinh bỉ.
James, if he is religious and scornful.Leon khinh bỉ cười vào đề nghị của Yuuki.
Leon laughed scornfully at Yuuki's proposal.Đã bao lần Ngài bị chế giễu và khinh bỉ?
How many times was He ridiculed and scorned?Bỗng Raxkonikov đưa mắt khinh bỉ nhìn Porfiri.
Suddenly Raskolnikov looked scornfully at Porfiry.Kẻ tình nhân muốn sáng tạo, bởi hắn khinh bỉ!
The lover would create because he despises.Cậu muốn tôi khinh bỉ cậu và buông tha cho cậu.
You would like me to scorn you and let you alone.Bạn không nênđối xử với cảm lạnh quá khinh bỉ.
You should not treat a cold too scornfully.Cậu sẽ bị khinh bỉ, và bị săn đuổi, và rồi bị giết.
You will be scorned and hunted, and then killed.Kẻ tình nhân muốn sáng tạo, bởi hắn khinh bỉ!
The lover wants to create because he despises!Homura cười khinh bỉ trước câu trả lời của Onjouji.
Homura scornfully laughed from Onjouji's answer.Bỗng Raxkonikov đưa mắt khinh bỉ nhìn Porfiri.
Suddenly Raskolnikov looked contemptuously at Porfiry.Nhưng cuối cùng, Satan đã nhạo cười và khinh bỉ bà.
But at the last, satan had laughed and scorned her.Lão già cười khinh bỉ và ngồi xuống đất.
The old man laughed contemptuously and sat down on the ground.Tất cả họ được gọi là“ Pet” vì nỗi sợ hãi và sự khinh bỉ.
They are called“pets” out of fear and despising.Tôi khinh bỉ mọi lá quốc kỳ vì chúng là những ngẫu tượng.
I abhor all national flags because they are idols.Khăn làm cái quái gì,” Walter Mitty khinh bỉ nói.
To hell with the handkerchief,” said Walter Mitty scornfully.Vì vậy, tôi khinh bỉ bản thân và ăn năn trong bụi và tro.
Therefore I despise MYSELF, and repent in dust and ashes.Nhưng khi cô thấy rằng cô ấy đã cưu mang, khinh bỉ bà chủ.
But when she saw that she had conceived, she despised her mistress.Anh ta khinh bỉ, nhưng, sợ gia đình và không thích Lord Percy.
He despises, but, fears his family and dislikes Lord Percy.Nguyện những kẻ tìm hại tôi phải bị phủ đầy nhục nhã và khinh bỉ.
Let those who seek my ruin be covered with disgrace and scorn.Gates mà ngài Morgan khinh bỉ như một kẻ gian lận, nhưng vẫn sử.
Gates whom Morgan scorned as a gambler and used as a tool.Vì câu trả lời lãnh đạm của Rachel,Yoo Yeonha nở một nụ cười khinh bỉ.
At Rachel's nonchalant answer,Yoo Yeonha smiled somewhat scornfully.Không thể nhầmlẫn được sự giận dữ và khinh bỉ trong giọng nói của Voldemort.
There was no mistaking the anger and contempt in Voldemort's voice.Ikousai cười khinh bỉ trong khi lại một lần nữa biến mất vào chiều không gian khác.
Ikousai laughed scornfully while once again disappearing into another dimension.Dolokhov mỉm một nụ cười khinh bỉ và trịch thượng khi Anatol bước ra.
Dolokhov smiled contemptuously and condescendingly when Anatole had gone out.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 280, Thời gian: 0.0357 ![]()
![]()
khinhkhinh dể

Tiếng việt-Tiếng anh
khinh bỉ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khinh bỉ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự khinh bỉcontemptdisdainscornđáng khinh bỉdespicableis contemptiblebị khinh bỉbe despisedTừng chữ dịch
khinhđộng từdespisekhinhdanh từcontemptdisdainballoonscornbỉdanh từbelgiumbelgiansbrusselsswitzerlandbỉtính từbelgian STừ đồng nghĩa của Khinh bỉ
khinh miệt khinh thường thái độ khinh thị sự coi thường xem thường ghét contempt khinh rẻTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Khinh Bỉ Tiếng Anh
-
"Khinh Bỉ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KHINH BỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ KHINH BỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khinh Bỉ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ KHINH BỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khinh Bỉ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Khinh Bỉ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Khinh Bỉ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Top 17 Im Lặng La đỉnh Cao Của Sự Khinh Bỉ Tiếng Anh Hay Nhất 2022
-
Scorn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khinh Bỉ Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh - Học Đấu Thầu
-
Contemptuous | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh