SỰ KHINH BỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ KHINH BỈ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự khinh bỉ
contempt
khinh miệtkhinh thườngkhinh bỉsự coi thườngkhinh rẻsự khinhcoi khinhdisdain
thái độ khinh thịkhinh bỉcoi thườngkhinh thườngsự khinh bỉkhinh thịthái độ khinh bỉkhinh miệtthái độ khinh thườngthái độ coi thườngscorn
khinh miệtsự khinh miệtkhinh bỉkhinh thườngđã coi thườngmiệt thịkhinh rẻcoi khinh
{-}
Phong cách/chủ đề:
The height of obnoxiousness!Sự khinh bỉ khủng khiếp của nàng đã trừng phạt tôi.
Your terrible contempt has been my punishment.Trong tự nhiên không có sự khinh bỉ.
There is no disdain in nature.Những kẻ đào mỏ là chủ đề của các bài hát, tin đồn và sự khinh bỉ.
Gold diggers are the subjects of songs, gossip, and scorn.Khi kẻ gian ác đến, sự khinh bỉ cũng đến.
When wickedness comes, contempt also comes.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua bỉsang bỉSử dụng với trạng từtính bền bỉSử dụng với động từđáng khinh bỉbị khinh bỉKhông hề có sự khinh bỉ trong mắt người đàn ông kia khi hắn nhìn tôi.
There was absolutely no disdain in the eyes of the man who looked at me.Khi kẻ gian ác đến, sự khinh bỉ cũng đến.
When the wicked comes, contempt comes as well.Thật là kỳ tích cháu còn hai tai,cậu bé yêu dấu,” bà nói với sự khinh bỉ kiêu ngạo.
It's a wonder you still have your ears,my dear boy,” she said with lofty disdain.Khi kẻ gian ác đến sự khinh bỉ cũng đến nữa;
Pro 18:3- When a wicked man comes, contempt also comes.Nhưng tuyên bố như vậyđã không có kết quả gì ngoài sự khinh bỉ và nhạo báng?
But such a claim didn't result in anything but scorn and ridicule?Ngài đổ sự khinh bỉ trên những người quyền quý của họ, Khiến họ lưu lạc trong sa mạc không đường hướng.
He who pours contempt on nobles made them wander in a trackless waste.Các thuộc hạ và đồng đội thể hiện sự khinh bỉ đối với ông ta.
His subordinates and colleagues gradually showed disdain toward him.Sự khinh bỉ và những truy bức đều không làm cho họ động lòng, hoặc chỉ làm kích thích họ hơn mà thôi.
Contempt and persecution do not effect them, or only serve to excite them the more.Hầu hết đã chào đón các ý tưởng với sự khinh bỉ và nói đã chẳng có gì mới.
Most greeted the ideas with scorn and said there was nothing new.Điều đó chưa từng xảy ra" Tôi đã nói" Hãy nhìn những vị lãnh tụ này, Họ thật vĩ đại, họ chống lại sự khinh bỉ.
I said,"Look at these leaders, they are so great, they are against untouchability.Tôi không che giấu sự ghê tởm của tôi, sự khinh bỉ của tôi đối với tội hình sự này.”.
I'm not hiding my disgust or my disdain for this criminal offense.".Ngài đổ sự khinh bỉ trên những người quyền quý của họ, Khiến họ lưu lạc trong sa mạc không đường hướng.
He poured contempt on their influential people and made them stumble around in a pathless desert.Nó chỉ để lại một hương vị của sự khinh bỉ thêm một sự lặp lại của các công thức Marvel.
It just left a disdain taste of yet another repetition of the Marvel formula.Rất hài lòng, kể từ gần một năm nay không có dấu hiệu của sự khinh bỉ Valentina, 39, Vologda.
Very satisfied, since almost a year now there are no signs of indisposition Valentina, 39, Vologda.Ngài đổ sự khinh bỉ trên những người quyền quý của họ, Khiến họ lưu lạc trong sa mạc không đường hướng.
He pours contempt upon princes and causes them to wander in the wilderness where there is no way.Người Palestine ở Gaza và West Bank được đối xử với sự khinh bỉ của lực lượng chiếm đóng.
Palestinians in the Gaza and the West Bank are treated with disdain by the occupying force.Điều này xảy ra khi người tiêu dùng địa phương đưa ra quyết định mua ở nơi khác,như là một cách để nói lên sự khinh bỉ của họ.
This happens when local consumers make the decision to shop elsewhere,as a way to voice their disdain.Ngược lại, Plato chỉ có sự khinh bỉ đối với những người dân chủ Athens‘ nhân hậu', ủng hộ phong trào bãi nô.
On the contrary, Plato has only scorn for those'tenderhearted' Athenian democrats who supported the abolitionist movement.".Nữ thủ môn từ lâu đã trở thành chủ đềnhạo báng bởi những người muốn trút sự khinh bỉ vào trò chơi của phụ nữ.
Female goalkeepers have longbeen the subject of mockery by those who wish to pour scorn on the women's game.Ví dụ, nếu bạn cố gắng làm tôi cười, tôi có thể đáp ứng lại với sự thích thú,nhưng tôi cũng có thể đáp ứng lại với sự khinh bỉ.
For instance, if you try to make me laugh, I may respond with amusement,but I may also respond with scorn.Hơn thế nữa họ còn đổ sự khinh bỉ lên chúng và đặt câu hỏi tại sao những thông điệp này không nói thêm về niềm vui và hạnh phúc?
More than that, they will pour scorn on them and ask the question: Why do these Messages not speak more of joy and happiness?Khi lần đầu tiên ra mắt vào năm2016, AirPods trông cực kỳ lạ lùng, ngộ nghĩnh và là đối tượng của hàng đống sự khinh bỉ.
When they first launched in 2016,the AirPods looked incredibly awkward and were the object of heaps of scorn.Cụ Behrman cặp mắt đỏ ngầu, nước mắt chảy ròng ròng, hét lên sự khinh bỉ và nhạo báng của mình đối với những chuyện tưởng tượng ngốc nghếch ấy.
Old Behrman, with his red eyes, plainly streaming, shouted his contempt and derision for such idiotic imaginings.Ông trút sự khinh bỉ vào việc con gái của Tập Cận Bình học tại Harvard cùng với con cái của những nhân vật lãnh đạo Đảng Cộng sản khác.
He poured scorn on the fact that Xi Jinping's daughter studied at Harvard along with the children of other Communist Party leaders.Khi người đẹp tóc 2 bím mở miệng, những lời sỉ nhục văng ra ngay lặp tức,còn vẻ mặt của cô thì chứa đầy sự khinh bỉ và thiếu kiên nhẫn.
When the pigtailed beauty opened her mouth, insults spewed out instantly,and her expression was filled with contempt and impatience.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 54, Thời gian: 0.0237 ![]()
sự khiêu khíchsự khinh miệt

Tiếng việt-Tiếng anh
sự khinh bỉ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự khinh bỉ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallykhinhđộng từdespisekhinhdanh từcontemptdisdainballoonscornbỉdanh từbelgiumbelgiansbỉtính từbelgian STừ đồng nghĩa của Sự khinh bỉ
khinh miệt khinh thường thái độ khinh thị sự coi thường coi thường contempt khinh rẻTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Khinh Bỉ Tiếng Anh
-
"Khinh Bỉ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KHINH BỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ KHINH BỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khinh Bỉ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KHINH BỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khinh Bỉ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Khinh Bỉ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Khinh Bỉ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Top 17 Im Lặng La đỉnh Cao Của Sự Khinh Bỉ Tiếng Anh Hay Nhất 2022
-
Scorn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khinh Bỉ Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh - Học Đấu Thầu
-
Contemptuous | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh