Kinh Tế Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ kinh tế tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm kinh tế tiếng Nhật kinh tế (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ kinh tế

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kinh tế tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kinh tế trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kinh tế tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - けいざい - 「経済」 - けん - 「倹」 * adj - けいざいてき - 「経済的」 - けんやく - 「倹約」

Ví dụ cách sử dụng từ "kinh tế" trong tiếng Nhật

  • - cống hiến to lớn vào việc phát triển kinh tế xã hội:経済・社会開発に大きく貢献する
  • - chính sách tuyển dụng lao động và nền kinh tế:経済・雇用政策
  • - đối ứng với việc thay đổi tình trạng kinh tế - tài chính:経済・金融情勢の変化に対応する
  • - duy trì sự ổn định của kinh tế - tài chính:経済・金融の安定を維持する
  • - gánh vác sự sụp đổ của nền kinh tế:経済的なダメージを背負う
  • - địa vị kinh tế và xã hội của nữ giới:女性の経済的かつ社会的地位
  • - đối ứng với thông tin xã hội, kinh tế:経済的・社会的ニーズに対応する
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kinh tế trong tiếng Nhật

* n - けいざい - 「経済」 - けん - 「倹」 * adj - けいざいてき - 「経済的」 - けんやく - 「倹約」Ví dụ cách sử dụng từ "kinh tế" trong tiếng Nhật- cống hiến to lớn vào việc phát triển kinh tế xã hội:経済・社会開発に大きく貢献する, - chính sách tuyển dụng lao động và nền kinh tế:経済・雇用政策, - đối ứng với việc thay đổi tình trạng kinh tế - tài chính:経済・金融情勢の変化に対応する, - duy trì sự ổn định của kinh tế - tài chính:経済・金融の安定を維持する, - gánh vác sự sụp đổ của nền kinh tế:経済的なダメージを背負う, - địa vị kinh tế và xã hội của nữ giới:女性の経済的かつ社会的地位, - đối ứng với thông tin xã hội, kinh tế:経済的・社会的ニーズに対応する,

Đây là cách dùng kinh tế tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kinh tế trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới kinh tế

  • sờ mó tiếng Nhật là gì?
  • Đác-uyn tiếng Nhật là gì?
  • chói lọi tiếng Nhật là gì?
  • bất ly thân tiếng Nhật là gì?
  • Cơ quan hành chính phụ trách khu vực Châu Á Thái Bình Dương tiếng Nhật là gì?
  • lạc lối tiếng Nhật là gì?
  • chính phủ liên bang tiếng Nhật là gì?
  • lối vào tiếng Nhật là gì?
  • giá bán ngay tại vườn tiếng Nhật là gì?
  • sự đi quá giới hạn tiếng Nhật là gì?
  • cửa lên tiếng Nhật là gì?
  • màu nâu đỏ tiếng Nhật là gì?
  • anh vợ tiếng Nhật là gì?
  • không được sờ vào tiếng Nhật là gì?
  • những khó khăn khi thi vào trường tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Từ điển Tiếng Nhật Chuyên Ngành Kinh Tế