Lạnh Lẽo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̰ʔjŋ˨˩ lɛʔɛw˧˥ | la̰n˨˨ lɛw˧˩˨ | lan˨˩˨ lɛw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lajŋ˨˨ lɛ̰w˩˧ | la̰jŋ˨˨ lɛw˧˩ | la̰jŋ˨˨ lɛ̰w˨˨ | |
Tính từ
lạnh lẽo
- Như lạnh Tiết thu lạnh lẽo.
- Không ấm cúng, thiếu thân mật. Gian phòng lạnh lẽo. Sống lạnh lẽo.
Phó từ
lạnh lẽo
- Như tính từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lạnh lẽo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
Từ khóa » Tiếng Lạnh Lẽo Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "lạnh Lẽo" - Là Gì?
-
Từ Lạnh Lẽo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lạnh Lẽo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lạnh Lẽo - Từ điển Việt
-
'lạnh Lẽo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lạnh Lẽo Bằng Tiếng Anh
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Lạnh Lẽo (凉凉) Nhạc Phim Tam Sinh ...
-
LẠNH LẼO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LẠNH LẼO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Lạnh Lẽo Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Đáp án Đề Kiểm Tra Cuối Kì I - Đề 7 - Tiếng Việt 4 - Có đáp án Tại đây
-
Lời Bài Hát "Lạnh Lẽo" - - Học Tiếng Trung