Nghĩa Của Từ Lạnh Lẽo - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
lạnh đến mức cảm nhận thấy rất rõ
đêm đông lạnh lẽo hang đá lạnh lẽocó cảm giác hay gây cảm giác lạnh, do thiếu hẳn hơi ấm của con người
căn phòng lạnh lẽo ánh trăng lạnh lẽo Trái nghĩa: ấm áp, ấm cúng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BA%A1nh_l%E1%BA%BDo »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tiếng Lạnh Lẽo Là Gì
-
Lạnh Lẽo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lạnh Lẽo" - Là Gì?
-
Từ Lạnh Lẽo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lạnh Lẽo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'lạnh Lẽo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lạnh Lẽo Bằng Tiếng Anh
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Lạnh Lẽo (凉凉) Nhạc Phim Tam Sinh ...
-
LẠNH LẼO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LẠNH LẼO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Lạnh Lẽo Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Đáp án Đề Kiểm Tra Cuối Kì I - Đề 7 - Tiếng Việt 4 - Có đáp án Tại đây
-
Lời Bài Hát "Lạnh Lẽo" - - Học Tiếng Trung