Mơ Hồ Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Mơ Hồ Trái nghĩa

Mơ Hồ Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • cụ thể, nhất định, quy định, đánh vần ra.
  • khác biệt, rõ ràng, nhận thấy rõ ràng, xác định.
  • rõ ràng, dễ hiểu, thực tế.
  • rõ ràng, đơn giản, chính xác, không thể cải.
  • sắc nét, vạch ra, contoured, riêng biệt.

Mơ Hồ Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mơ Hồ Là Gì