Một Số Cặp Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Thường Gặp
Có thể bạn quan tâm
Học từ vựng tiếng anh giao tiếp qua các cặp từ đồng nghĩa – trái nghĩa dưới đây các bạn nhé.
Xem thêm:
- 7 website luyện nói tiếng anh online với người nước ngoài
- Học tiếng anh trên mạng hiệu quả với 4 bộ phim truyền hình kinh điển
- Top 5 ứng dụng học tiếng anh nhanh nhất cho smartphone
– to be underway: đang thực hiện sắp được lên sóng … # to be on air: lên sóng
– famous = renowned = well-known: nổi tiếng # infamous = notorious: khét tiếng
– previously = before: trước đây
– accidentally, incidentally, by mistake, by accident, unintentionally: tình cờ, ngẫu nhiên # deliberately: cố tình

– eventually = finally = lastly = in the end: cuối cùng # first and foremost, first of all, firstly: trước tiên
– to be at variance with = to be different from: khác với # to be the same as = to be familiar with: giống với
– seperate from: chia ly # reunite with, reconnect with: hội ngộ
– a warm welcome = an enthusiastic reception: đón tiếp nồng hậu
– reluctant = loath: miễn cưỡng # willing, eager: sẵn lòng
Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thật tốt ^^!
Share this:
- X
Related
Post navigation ← Phân biệt các cặp từ hay nhầm lẫn trong tiếng anh Từ vựng tiếng anh dùng khi đi máy bay →Leave a comment Cancel reply
Categories
- Học tiếng Anh giao tiếp
- luyện thi IELTS
- luyện thi TOEIC
- Tiếng Anh cho người đi làm
- Uncategorized
Archives
- March 2019
- February 2019
- January 2019
- December 2018
- November 2018
- April 2018
- March 2018
- February 2018
- January 2018
- December 2017
- November 2017
- October 2017
- September 2017
- August 2017
- July 2017
- June 2017
- May 2017
- April 2017
- March 2017
- February 2017
- January 2017
- December 2016
- November 2016
- October 2016
- September 2016
- May 2016
- April 2016
- March 2016
- January 2016
- December 2015
- November 2015
- October 2015
- September 2015
- August 2015
- July 2015
- June 2015
- May 2015
- April 2015
- March 2015
- February 2015
- January 2015
- July 2014
- June 2014
- April 2014
- Comment
- Reblog
- Subscribe Subscribed
-
Tiếng Anh cho người đi làm Sign me up - Already have a WordPress.com account? Log in now.
-
-
-
Tiếng Anh cho người đi làm - Subscribe Subscribed
- Sign up
- Log in
- Copy shortlink
- Report this content
- View post in Reader
- Manage subscriptions
- Collapse this bar
-
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mistake
-
Trái Nghĩa Của Mistake - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Mistake - Từ đồng Nghĩa
-
Mistake - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
By Mistake - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các ...
-
Nghĩa Của Từ Mistake - Từ điển Anh - Việt
-
[Bài Học Tiếng Anh Giao Tiếp] Bài 38 - Cách Dùng Error - Mistake - Fault
-
Cách Làm Bài Tìm Từ đồng Nghĩa Trái Nghĩa Môn Tiếng Anh THPT ...
-
Mistake Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Mistook Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Bộ Sưu Tập 104 Cặp Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Không Thể Không ...
-
Mistake - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hướng Dẫn Cách Làm Bài Tìm Từ đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Trong Tiếng ...
-
100 CÂU ĐỒNG NGHĨA - TRÁI NGHĨA VỀ Idioms(KEYS CHI TIẾT)
-
Từ điển Anh Việt "mistake" - Là Gì?