Nền Tảng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tùy viên Tiếng Việt là gì?
- tếu Tiếng Việt là gì?
- bẻm Tiếng Việt là gì?
- nhà báo Tiếng Việt là gì?
- giấc xuân Tiếng Việt là gì?
- máy bay bà già Tiếng Việt là gì?
- thắng bộ Tiếng Việt là gì?
- phương hướng Tiếng Việt là gì?
- số bị chia Tiếng Việt là gì?
- kim ngân Tiếng Việt là gì?
- ngoạc Tiếng Việt là gì?
- núng na núng nính Tiếng Việt là gì?
- xử thế Tiếng Việt là gì?
- bám Tiếng Việt là gì?
- Lê Lai Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nền tảng trong Tiếng Việt
nền tảng có nghĩa là: - d. Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Đây là cách dùng nền tảng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nền tảng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nền Tảng Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nền Tảng - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Nền Tảng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nền Tảng Là Gì, Nghĩa Của Từ Nền Tảng | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nền Tảng" - Là Gì?
-
Nền Tảng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nền Tảng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nền Tảng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đồng Nghĩa Của Underlies - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Impulsive
-
Đồng Nghĩa Của Foundation - Idioms Proverbs
-
Mỗi Tuần 1 Công Việc - Cơ Bản – Nền Tảng - Facebook
-
Đồng Nghĩa Của Base - Idioms Proverbs