Nghĩa Của Từ Ẩn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    như ẩy
    ẩn cánh cửa bước vào

    Động từ

    giấu mình vào nơi kín đáo cho không lộ ra, cho khó thấy
    bọn cướp ẩn trong rừng mặt trời ẩn sau ngọn núi "(...) chị nói chuyện mà cặp mắt chị như ẩn một nụ cười." (DThXQuý; 1) Trái nghĩa: hiện

    Danh từ

    ẩn số (nói tắt)
    phương trình này có 2 ẩn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BA%A8n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ ẩn Nghĩa Là Gì