Tra Từ: ẩn - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 11 kết quả:
㥯 ẩn • 嶾 ẩn • 檼 ẩn • 櫽 ẩn • 殷 ẩn • 瘾 ẩn • 癮 ẩn • 讔 ẩn • 隐 ẩn • 隠 ẩn • 隱 ẩn1/11
㥯ẩn
U+396F, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cẩn thận, thận trọng 2. thương hại, thương xót, quan tâm, lo lắngDị thể 1
㦩Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Thu dạ lữ quán - 秋夜旅館 (Doãn Uẩn) 嶾ẩn [nhạc]
U+5DBE, tổng 17 nét, bộ sơn 山 (+14 nét)phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Ẩn lân 嶾嶙.Tự hình 1

Dị thể 2
𡽸𡾯Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𡽸Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ẩn lân 嶾嶙 檼ẩn
U+6ABC, tổng 18 nét, bộ mộc 木 (+14 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cột. Cái cột nhà.Tự hình 2

Dị thể 2
檃櫽Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ẩn quát 檼栝 櫽ẩn [ổn]
U+6AFD, tổng 20 nét, bộ mộc 木 (+16 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(xem: ẩn quát 櫽栝)Từ điển Trần Văn Chánh
【干栝】ẩn quát [yênkuò] (văn) Dụng cụ để uốn tre. Cv. 隱括.Tự hình 1

Dị thể 4
檃檼𨽌𬄩Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ẩn quát 櫽栝 殷ẩn [an, yên, ân]
U+6BB7, tổng 10 nét, bộ thù 殳 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
sấm động, ù ùTừ điển Thiều Chửu
① Thịnh, đầy đủ, như ân phủ 殷富 giàu có thịnh vượng. ② Bọn đông, như ân kiến 殷見 đông người họp mặt. ③ Nhà Ân, vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân. ④ Ân ân 殷殷 lo đau đáu. ⑤ Chính giữa. ⑥ To lớn. ⑥ Một âm là an. Ðỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi. ⑦ Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.Từ điển Trần Văn Chánh
Tiếng chấn động, tiếng sấm động, ì ầm: 殷其雷,在南山之陽 Tiếng sấm nổ ì ầm, ở phía nam núi Nam (Thi Kinh: Thiệu Nam, Ẩn kì lôi).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Ẩn ẩn 殷殷 — Một âm khác là Ân.Tự hình 6

Dị thể 3
慇磤𣪞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𣪚毅殼段Không hiện chữ?
Từ ghép 2
ân chẩn 殷賑 • ân chẩn 殷軫Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch ty hành - 白絲行 (Đỗ Phủ)• Đãng 3 - 蕩 3 (Khổng Tử)• Mãn giang hồng - Lưu tặng Chu Thọ Xương - 滿江紅-留贈朱壽昌 (Tô Thức)• Mộng du Thiên Mụ ngâm lưu biệt - 夢遊天姥吟留別 (Lý Bạch)• Phong tranh - 風箏 (Nguyễn Khuyến)• Quá Chu Văn Vương Dữu Lý bi - 過周文王羑里碑 (Lê Quang Định)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Văn Vương 7 - 文王 7 (Khổng Tử)• Vũ tình hậu, bộ chí Tứ Vọng đình hạ ngư trì thượng, toại tự Càn Minh tự tiền đông cương thượng quy kỳ 1 - 雨晴後,步至四望亭下魚池上,遂自乾明寺前東岡上歸其一 (Tô Thức)• Yên tự vãn chung - 煙寺晚鍾 (Đặng Trần Côn) 瘾ẩn
U+763E, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 (+11 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
mắc nghiệnTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 癮.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nghiện, mê: 煙癮 Nghiện thuốc lá; 球癮 Mê bóng; ② Thoả thích: 不過癮 Chưa thoả thích.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 癮Tự hình 2

Dị thể 2
癮𤻘Không hiện chữ?
癮ẩn
U+766E, tổng 21 nét, bộ nạch 疒 (+16 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
mắc nghiệnTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Bệnh nghiện, chứng quen một thứ gì không bỏ được. ◎Như: “yên ẩn” 煙癮 nghiện thuốc lá, “tửu ẩn” 酒癮 nghiện rượu.Từ điển Thiều Chửu
① Mắc nghiện, nghiện một thứ gì thành quen không không thể bỏ được gọi là ẩn.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nghiện, mê: 煙癮 Nghiện thuốc lá; 球癮 Mê bóng; ② Thoả thích: 不過癮 Chưa thoả thích.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghiện ngập, bệnh nghiện.Tự hình 2

Dị thể 2
瘾𤻘Không hiện chữ?
讔ẩn
U+8B94, tổng 23 nét, bộ ngôn 言 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
câu đốTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Câu đố.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời nói có tính cách thí dụ, chỉ một ý nghĩa nào.Tự hình 1

Dị thể 2
𧮐𮙊Không hiện chữ?
隐ẩn [ấn]
U+9690, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. ẩn, kín, giấu 2. nấp, trốnTừ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “ẩn” 隱. 2. Giản thể của chữ 隱.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ ẩn 隱.Từ điển Trần Văn Chánh
① Giấu, ẩn giấu, ẩn nấp, ẩn trốn, kín đáo, ngấm ngầm: 隱瞞 Giấu giếm, che đậy; 隱患 Tai hoạ ngầm; 隱逸 Ẩn dật, lánh đời; 隱於屏後 Nấp sau tấm bình phong; 子爲父隱 Con giấu cho cha; 二三子以我爲隱乎? Hai ba anh cho ta là có giấu giếm gì chăng? (Luận ngữ); ② (văn) Đau lòng, thương xót, trắc ẩn: 王若隱其無罪而就死地 Nhà vua nếu xót thương cho con vật không có tội mà phải đi tới chỗ chết (Mạnh tử); ③ (văn) Không rõ ràng, mơ hồ, lờ mờ: 隱隱 Lờ mờ; 隱約 Lập lờ; ④ (văn) Điều bí ẩn, điều khó hiểu; ⑤ (văn) Thiếu thốn, nghèo túng, khốn khổ: 民隱 Nỗi khốn khổ của dân; ⑥ (văn) Xem xét; ⑦ (văn) Tường thấp; ⑧ (văn) Lời nói dối; ⑨ (văn) Tựa, dựa: 隱几而臥 Tựa ghế mà nằm; 隱囊 Tựa gối; ⑩ [Yên] (Họ) Ẩn.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 隱Tự hình 2

Dị thể 5
隠隱𠃊𤔌𨼆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㴔𢰽𠋎Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ẩn dật 隐逸Một số bài thơ có sử dụng
• Lưu giản Hà Nội văn thân quý liệt - 留柬河内文紳貴列 (Trần Đình Túc)• Sơ chí Trường Yên - 初志長安 (Phạm Văn Nghị)• Vô đề - 無題 (Trần Quang Đức) 隠ẩn
U+96A0, tổng 13 nét, bộ phụ 阜 (+11 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
1. ẩn, kín, giấu 2. nấp, trốnTừ điển trích dẫn
1. Một dạng của chữ “ẩn” 隱.Tự hình 1

Dị thể 2
隐隱Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨼆Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Khách Tinh các kỳ 1 - 客星閣其一 (Hồ Trọng Cung)• Quy ẩn - 歸隱 (Trần Đoàn) 隱ẩn [ấn]
U+96B1, tổng 16 nét, bộ phụ 阜 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. ẩn, kín, giấu 2. nấp, trốnTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ẩn nấp, không hiện rõ ra. ◎Như: cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là “ẩn hoạn” 隱患, mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là “ẩn tình” 隱情. 2. (Động) Ở ẩn, lánh đời. ◎Như: không ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là “ẩn luân” 隱淪 hay “ẩn dật” 隱逸. 3. (Động) Ẩn nấp, dùng cái gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được. ◎Như: “ẩn ư bình hậu” 隱於屏後 nấp ở sau bình phong. 4. (Động) Giấu, giấu kín không nói ra. ◎Như: “tử vị phụ ẩn” 子爲父隱 con giấu cho cha. ◇Tây du kí 西遊記: “Khởi phục loan đầu long mạch hảo, Tất hữu cao nhân ẩn tính danh” 起伏巒頭龍脈好, 必有高人隱姓名 (Đệ nhất hồi) (Chỗ) thế núi lên cao xuống thấp, long mạch đẹp, Tất có cao nhân giấu tên họ. 5. (Động) Biết mà không nói, nói không hết ý. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ” 二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾 (Thuật nhi 述而) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả. 6. (Động) Thương xót, lân mẫn. ◇Mạnh tử 孟子: “Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa” 王若隱其無罪而就死地 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết. 7. (Tính) Mơ hồ, lờ mờ, chưa rõ ràng. ◎Như: “ẩn ẩn” 隱隱 lờ mờ, “ẩn nhiên” 隱然 hơi ro rõ vậy, “ẩn ước” 隱約 lập lờ. 8. (Danh) Sự khốn khổ, nỗi thống khổ. ◇Quốc ngữ 國語: “Cần tuất dân ẩn” 勤恤民隱 (Chu ngữ thượng 周語上) Thương xót nỗi thống khổ của dân. 9. (Danh) Lời nói đố. 10. (Danh) Tường thấp. 11. Một âm là “ấn”. (Động) Tựa. ◎Như: “ấn kỉ nhi ngoạ” 隱几而臥 tựa ghế mà nằm, “ấn nang” 隱囊 tựa gối. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Ấn kỉ phần hương lí ngọc cầm” 隱几焚香理玉琴 (Tức hứng 即興) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc. 12. § Tục viết là 隠.Từ điển Thiều Chửu
① Ẩn nấp, không hiện rõ ra. Như cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn 隱患, mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình 隱情, v.v. ② Ẩn trốn. Học trò không cần ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân 隱淪 hay ẩn dật 隱逸. ② Ẩn nấp. Dùng cái đồ gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được gọi là ẩn. Như ẩn ư bình hậu 隱於屏後 nấp ở sau bình phong. ③ Giấu. Sự gì biết rõ mà giấu kín không nói cho ai biết gọi là ẩn. Như tử vị phụ ẩn 子爲父隱 con giấu cho cha. ④ Giấu giếm, biết mà không nói, nói không hết ý gọi là ẩn. Như sách Luận ngữ 論語 nói Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ 二三子以我爲隱乎,吾無隱乎爾 (Thuật nhi 述而) hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả. ⑤ Khốn khổ. Những điều dân lấy làm lo làm khổ gọi là dân ẩn 民隱. ⑥ Xót, nghĩ. Như Mạnh tử 孟子 nói Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa 王若隱其無罪而就死地 nhà vua nếu xót nghĩ đến kẻ không có tội mà tới chỗ chết. ⑦ Sự gì chưa rõ ràng mà đã hơi có ý lộ ra gọi là ẩn. Như ẩn ẩn 隱隱 lờ mờ, ẩn nhiên 隱然 hơi ro rõ vậy, ẩn ước 隱約 lấp ló, v.v. ⑧ Lời nói đố. ⑨ Tường thấp. ⑩ Một âm là ấn. Tựa. Như ấn kỉ nhi ngoạ 隱几而臥 tựa ghế mà nằm, ấn nang 隱囊 tựa gối. Tục viết là 隠.Từ điển Trần Văn Chánh
① Giấu, ẩn giấu, ẩn nấp, ẩn trốn, kín đáo, ngấm ngầm: 隱瞞 Giấu giếm, che đậy; 隱患 Tai hoạ ngầm; 隱逸 Ẩn dật, lánh đời; 隱於屏後 Nấp sau tấm bình phong; 子爲父隱 Con giấu cho cha; 二三子以我爲隱乎? Hai ba anh cho ta là có giấu giếm gì chăng? (Luận ngữ); ② (văn) Đau lòng, thương xót, trắc ẩn: 王若隱其無罪而就死地 Nhà vua nếu xót thương cho con vật không có tội mà phải đi tới chỗ chết (Mạnh tử); ③ (văn) Không rõ ràng, mơ hồ, lờ mờ: 隱隱 Lờ mờ; 隱約 Lập lờ; ④ (văn) Điều bí ẩn, điều khó hiểu; ⑤ (văn) Thiếu thốn, nghèo túng, khốn khổ: 民隱 Nỗi khốn khổ của dân; ⑥ (văn) Xem xét; ⑦ (văn) Tường thấp; ⑧ (văn) Lời nói dối; ⑨ (văn) Tựa, dựa: 隱几而臥 Tựa ghế mà nằm; 隱囊 Tựa gối; ⑩ [Yên] (Họ) Ẩn.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 隱.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che dấu — Chứa đựng, tiềm tàng — Kín đáo — Một âm khác là Ấn.Tự hình 4

Dị thể 8
乚隐隠𠂣𠃊𤔌𨼆𨽌Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𨆲𧞎懚Không hiện chữ?
Từ ghép 59
ẩn ác dương thiện 隱惡揚善 • ẩn ác dương thiện 隱惡楊善 • ẩn ẩn 隱隱 • ẩn bí 隱秘 • ẩn cung 隱宮 • ẩn cư 隱居 • ẩn danh 隱名 • ẩn dật 隱逸 • ẩn địa 隱地 • ẩn độn 隱遁 • ẩn giả 隱者 • ẩn hiện 隱現 • ẩn hình 隱形 • ẩn hoa thực vật 隱花植物 • ẩn hộc 隱鵠 • ẩn khuất 隱屈 • ẩn khúc 隱曲 • ẩn lân 隱嶙 • ẩn lân 隱轔 • ẩn lậu 隱陋 • ẩn luân 隱淪 • ẩn mật 隱密 • ẩn một 隱沒 • ẩn nang 隱囊 • ẩn nặc 隱匿 • ẩn ngữ 隱語 • ẩn nhẫn 隱忍 • ẩn phục 隱伏 • ẩn quát 隱括 • ẩn quát 隱栝 • ẩn quân tử 隱君子 • ẩn sĩ 隱士 • ẩn tàng 隱藏 • ẩn tật 隱疾 • ẩn thân 隱身 • ẩn thử 隱鼠 • ẩn tỉ 隱比 • ẩn tình 隱情 • ẩn trắc 隱惻 • ẩn tu 隱修 • ẩn tướng 隱相 • ẩn ước 隱約 • ẩn ưu 隱憂 • ẩn vi 隱微 • ẩn yểm 隱掩 • báo ẩn 豹隱 • bính ẩn 屏隱 • cao ẩn 高隱 • dân ẩn 民隱 • dung ẩn 容隱 • đại ẩn 大隱 • đại ẩn triều thị 大隱朝市 • ngôn ẩn thi tập 言隱詩集 • sách ẩn 索隱 • tiềm ẩn 潛隱 • tiều ẩn thi tập 樵隱詩集 • trắc ẩn 惻隱 • triều ẩn 朝隱 • u ẩn 幽隱Một số bài thơ có sử dụng
• Địch cảng tảo hành - 荻港早行 (Hứa Hữu Nhâm)• Đối tuyết tuý hậu tặng Vương Lịch Dương - 對雪醉後贈王歷陽 (Lý Bạch)• Hoạ Loan Giang hiệp tá trí sự Đỗ Phú Túc tiên sinh cửu nhật nguyên vận - 和灣江協佐致事杜富肅先生九日原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoạ Lý mậu tài thi - 和李茂才詩 (Trần Đình Tân)• Kinh Động Hải đồn ngẫu tác - 經洞海屯偶作 (Phan Huy Ích)• Ngọc tỉnh liên phú - 玉井蓮賦 (Mạc Đĩnh Chi)• Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Dương Bang Bản)• Sổ bồi Lý Tử Châu phiếm giang, hữu nữ nhạc tại chư phảng, hí vi diễm khúc nhị thủ tặng Lý kỳ 1 - 數陪李梓州泛江,有女樂在諸舫,戲為豔曲二首贈李其一 (Đỗ Phủ)• Sơn cư bách vịnh kỳ 030 - 山居百詠其三十 (Tông Bản thiền sư)• Vịnh Thanh Hoá miêu tử sơn - 詠清化貓子山 (Cao Bá Quát)Từ khóa » Từ ẩn Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ẩn - Từ điển Việt
-
ẩn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ẩn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ẩn Ngữ" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "ẩn Danh" - Là Gì?
-
Ẩn Dụ Là Gì? Ví Dụ Về ẩn Dụ - Luật Hoàng Phi
-
Ý Nghĩa Của Hidden Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ẩn Chứa Là Gì, Nghĩa Của Từ Ẩn Chứa | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ ẩn Tình Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ẩn Náu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Lòng Trắc ẩn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Thật Sự ẩn Chứa Trong Câu Nói “Anh Yêu Em” Trong Tiếng Hàn
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?