Từ điển Tiếng Việt "ẩn Ngữ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ẩn ngữ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ẩn ngữ

biện pháp tu từ, nói bỏ lửng, không diễn đạt hết ý, bằng cách ẩn một số từ ngữ, để người đọc tự đoán, do hoặc không tiện nói thẳng, hoặc muốn tránh một điều khiếm nhã, hoặc để gây bất ngờ, đùa vui, vv. Thường dùng trong văn hài hước, châm biếm, đả kích. Những từ không viết ra đều được thay bằng dấu chấm lửng (...). Mặc dù vậy, nghĩa vẫn phải rõ,phải làm cho người đọc có thể hiểu được. Thơ triệt hạ (hay tiệt hạ) là loại thơ câu nào cũng dùng ÂN. Vd. bài thơ hài hước sau:

Tháo bức rèm châu chợt thấy mà...

Chẳng hay người ngọc có hay đà...

Nét thu gợn sóng hình như thể...

Cung nguyệt quang mây chắc ngỡ là...

Khuôn khổ ra chiều người ở chốn...

Nết na xem phải thói con nhà...

Dở dang nhắn gửi xin thời hãy...

Tình ngắn tình dài chút nữa ta...

(Khuyết danh)

hd. Lời nói có điều che giấu, phải tìm hiểu điều thật sự muốn nói. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ẩn ngữ

jargon

Từ khóa » Từ ẩn Nghĩa Là Gì