Nghĩa Của Từ Hungry - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'hΔŋgri/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
    as hungry as a hunter đói cào ruột a lean and hungry look vẻ gầy còm đói ăn
    Làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
    a hungry air vẻ gợi cho người ta thèm khát
    (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
    hungry for affection thèm khát tình yêu thương
    Xấu, khô cằn
    hungry soil đất xấu, đất khô cằn

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    đói

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    athirst , avid , carnivorous , could eat a horse , covetous , craving , eager , edacious , empty , esurient , famished , famishing , flying light , got the munchies , greedy , hankering , hoggish , hollow , hungered , insatiate , keen , omnivorous , on empty stomach , piggish , rapacious , ravenous , starved , unfilled , unsatisfied , voracious , yearning , starving , acquisitive , avaricious , grasping , barren , depleted , infertile , insatiable , unfed

    Từ trái nghĩa

    adjective
    full , replete , satiated , satisfied , stuffed Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Hungry »

    tác giả

    Admin, Hưng, Luong Nguy Hien, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Hungry Là Gì