Nghĩa Của Từ Snack - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /snæk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
    Phần, phần chia
    to go snacks with someone in something chia chung cái gì với ai snacks! ta chia nào!

    Nội động từ

    (thông tục) ăn qua loa, ăn vội vàng

    Ngoại động từ

    Ăn qua loa, ăn vội vàng (cái gì)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bite , bite to eat , break , eats * , goodies , grub * , light meal , lunch , luncheon , midnight snack , morsel , munch * , nibble , nosh * , pickings , piece , refreshment , tea , tidbit , bit , eat , munchies , nosh

    Từ trái nghĩa

    noun
    meal Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Snack »

    tác giả

    Tuyen, OpenIDUser3039, Black coffee, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Snacks