Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4: ~ ようです: Hình Như, Có Lẽ ~

Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N4 / Ngữ pháp N4: ~ようです : Hình như, có lẽ ~ Ngữ pháp N4: ~ようです : Hình như, có lẽ ~

~ ようです: Hình như, có lẽ ~

Cấu trúc: Động từ thể thường + ようです Tính từ đuôi い + ようです Tính từ -na + な + ようです Danh từ + の + ようです

Ý nghĩa: Hình như, có lẽ ~

『ようです』Là cách nói biểu thị sự suy đoán mang tính chủ quan dựa trên thông tin mà người nói nhận được từ giác quan của mình. Đôi khi phó từ[どうも],với nghĩa là không rõ nội dung mà mình nói là sự thật hay không, được dùng kèm trong mẫu câu này.

Ví dụ:

1. あの プロジェクト は成功したようだ Ano purojekuto wa seikō shita yōda Hình như dự án ấy thành công rồi

2. あのレストランはいつも混んでいます。料理はおいしいようです。 Ano resutoran wa itsumo konde imasu. Ryouri wa oishii you desu. Nhà hàng đó lúc nào cũng đông khách. Thức ăn có vẻ ngon.

3. あなたは元気なようですね。 Anata wa genki na you desu ne. Bạn trông khỏe nhỉ.

4. Jun は、コーヒー が嫌いなようです. Jun wa, kōhī ga kiraina you desu Jun có vẻ không thích cafe

Chú ý: Sự khác nhau giữa 「~そうです」 và 「~ようです」 「~そうです」 diễn đạt sự suy đoán trực quan dựa trên quan sát thị giác của mình về cử chỉ hoặc dáng vẻ. 「~ようです」 diễn đạt sự suy đoán của người nói dựa trên thông tin mà mình nghe được hay đọc được.

./

2021-08-24 Le Nguyen Share

Bài liên quan

Ngữ pháp N4: ~ばかりです : Vừa mới …

Ngữ pháp N4: ~すぎる~ : Quá ~

Ngữ pháp N4: ~んです~ : Vì/bởi vì…

Ngữ pháp N4: ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ : Nên ~, không nên ~

Ngữ pháp N4: ~場合は : Trường hợp ~, khi ~

Ngữ pháp N4: ~ために~ : Để ~, cho ~, vì ~

Minna no Nihongo

50 Bài Từ vựng Minna no Nihongo N5 50 Bài Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

30 Bài Học tiếng Nhật giao tiếp

Bài mới

  • Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Sơn

  • Cách để có được sự tự tin – 自信を持つ方法 (Song ngữ Nhật – Việt)

  • Luyện thi Từ Vựng JLPT N4 – Đề 14

  • 30 cấu trúc ngữ pháp luyện thi JLPT N2

  • Tổng hợp đề thi chính thức JLPT N2 từ năm 2010 – 2017 (Có đáp án)

  • Luyện thi Từ Vựng JLPT N5: Đề 14

Giới thiệu / Liên hệ / Chính sách Copyright © 2021 by Tiengnhatcoban.net DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Hình Như Trong Tiếng Nhật