ồ ạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- èo ọt Tiếng Việt là gì?
- tổng thanh tra Tiếng Việt là gì?
- khảng khái vô biên Tiếng Việt là gì?
- ngồn ngộn Tiếng Việt là gì?
- ngàm Tiếng Việt là gì?
- trống phách Tiếng Việt là gì?
- trống không Tiếng Việt là gì?
- trủ Tiếng Việt là gì?
- nhịn đói Tiếng Việt là gì?
- nghi tiết Tiếng Việt là gì?
- huyết chiến Tiếng Việt là gì?
- lửa tình Tiếng Việt là gì?
- máy móc Tiếng Việt là gì?
- nhẫn quấn Tiếng Việt là gì?
- nuôi bộ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ồ ạt trong Tiếng Việt
ồ ạt có nghĩa là: - t. Mạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự. Tiến quân ồ ạt. Tuyển sinh ồ ạt. Làm ồ ạt, không có kế hoạch.
Đây là cách dùng ồ ạt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ồ ạt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Từ ồ ạt
-
ồ ạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ồ ạt - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ồ ạt" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ồ ạt' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Ồ ẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
11-06-1948:Bác Hồ Ra Lời Kêu Gọi Thi đua ái Quốc
-
[PDF] 10. Bài Học Kinh Nghiệm
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Rủi Ro Về Phát Hành, đầu Tư Trái Phiếu Bất động Sản Và Một Số ...
-
Đồng Nghĩa Của Shocked - Idioms Proverbs
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
Làm Gì để Ngăn Người Lao động ồ ạt Rút Bảo Hiểm Xã Hội Một Lần?