PATIENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
PATIENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['peiʃnt]patient
['peiʃnt] bệnh nhân
patientkiên nhẫn
patiencepatientperseverancepersevereendurance
{-}
Phong cách/chủ đề:
BN: Hai.I was treating a patient.
Tôi chữa bệnh cho bệnh nhân.Patient: Triangle.
BN: Tam giác.Was it something the patient said?
Là do bệnh nhân nói gì sao?Patient: Their shapes.
BN: Hình dạng à. Mọi người cũng dịch patientcan
onepatient
everypatient
thispatient
patientneeds
patientinformation
So much for patient centricity.
Tất cả vì bệnh nhân Patient centricity.Patient if asked to hold.
Để bệnh nhân được nhờ.Then is says to sit the patient up.
Sau đó họ nói để bệnh nhân ngồi lên.Patient is not moving.
Không để bệnh nhân di chuyển.Female Japanese patient has special….
Phái nữ nhật bản bịnh nhân có đặc b….arepatient
patientdata
morepatient
anypatient
Patient: Just my vitamins.
Yubin: Là vitamin của tôi.NGT if the patient refuses to eat.
Hãy kiên nhẫn, nếu bé từ chối không chịu ăn.Patient: A square and a circle.
BN: Hình vuông và hình tròn.Non-maleficence- doing no harm towards the patient.
NONMALEFICIENCE: không làm hại BỆNH NHÂN.The patient is not moving.
Không để bệnh nhân di chuyển.Before medical examination patient Eli is swa.
Trước y khoa examination bịnh nhân eli là swa.No patient should be alone.
Không nên để bệnh nhân một mình.Gynecologist helps her patient with an orgasm….
Gynecologist helps cô ấy bịnh nhân với an cực….The patient doesn't have to travel.
BN không phải di chuyển đi đâu hết.To decide for themselves, the patient must be competent to decide.
Quyền được chết phải do bệnh nhân tự lựa chọn.Patient feedback has been positive.
Feedback từ bệnh nhân trước đều tốt.Caring for the Seriously Ill Patient 2E(2 ed.).
Caring for the Seriously Ill Patient 2E( bằng tiếng Anh)( ấn bản 2).Lot of patient there… lots of patient.
A lot of patients”- rất nhiều bệnh nhân.It is reasonable to consider patient age in choosing between CAS and CEA.
Hợp lý xem xét tuổi bn chọn lựa giữa CAS và CEA.Keep patient and wait for the well-deserved reward.
Hãy kiên trì và chờ đợi phần thưởng xứng đáng.Patient and silent, to help society seem very peaceful.
Kiên nhẫnvà im lặng, để giúp xã hội có vẻ rất yên bình.The patient can go a certain distance.
Tới bệnh nhân có một khoảng cách nhất định.The patient is incapable of calling for the results themselves.
Không được để bệnh nhân tự đọc kết quả.Stay patient and you will definitely reach your target!
Hãy kiên trì và bạn nhất định sẽ đạt được mục tiêu mình đã đề ra!His patient needs to be filled up with his co… XXXKinky 05:03.
Của anh ấy bịnh nhân needs đến được filled lê… XXXKinky 05: 03.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 19626, Thời gian: 0.0339 ![]()
![]()
patience with youpatient age

Tiếng anh-Tiếng việt
patient English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Patient trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
patient canbệnh nhân có thểbệnh nhân possibleone patientmột bệnh nhânevery patientmỗi bệnh nhânthis patientbệnh nhân nàypatient needsbệnh nhân cầnbệnh nhân phảibệnh cần phảibệnh nhân muốnpatient informationthông tin bệnh nhânare patientkiên nhẫnlà bệnh nhânpatient datadữ liệu bệnh nhânmore patientkiên nhẫn hơnbệnh nhân nữaany patientbất kỳ bệnh nhân nàomy patientbệnh nhân của tôibeing patientkiên nhẫnlà bệnh nhânour patientbệnh nhân của chúng tôiis patientkiên nhẫnlà bệnh nhânpatient recordshồ sơ bệnh nhânhis patientbệnh nhân của mìnhbệnh nhân của anh tapatient groupscác nhóm bệnh nhânpatient outcomeskết quả của bệnh nhânpatient satisfactionsự hài lòng của bệnh nhânyour patientbệnh nhân của bạnPatient trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - paciente
- Người pháp - patience
- Người đan mạch - tålmodighed
- Tiếng đức - kranke
- Thụy điển - patienten
- Na uy - pasient
- Hà lan - patiënt
- Tiếng ả rập - المريضة
- Hàn quốc - 환자
- Tiếng nhật - 患者
- Kazakhstan - науқас
- Tiếng slovenian - bolnik
- Ukraina - пацієнт
- Tiếng do thái - המטופל
- Người hy lạp - ασθενής
- Người hungary - türelem
- Người serbian - pacijent
- Tiếng slovak - pacient
- Người ăn chay trường - пациент
- Urdu - مریض
- Tiếng rumani - pacient
- Người trung quốc - 患者
- Malayalam - രോഗി
- Marathi - रुग्ण
- Telugu - రోగి
- Tamil - நோயாளி
- Tiếng tagalog - pasyente
- Tiếng bengali - রোগী
- Tiếng mã lai - pasien
- Thái - ผู้ป่วย
- Thổ nhĩ kỳ - sabır
- Tiếng hindi - रोगी
- Đánh bóng - pacjent
- Bồ đào nha - paciente
- Người ý - paziente
- Tiếng phần lan - potilas
- Tiếng croatia - pacijent
- Tiếng indonesia - pasien
- Séc - pacient
- Tiếng nga - пациент
Từ đồng nghĩa của Patient
affected roleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Patient Tiếng Việt Là Gì
-
Patient - Wiktionary Tiếng Việt
-
PATIENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Patient Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Patient - Từ điển Anh - Việt
-
"Patient" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
THE PATIENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Patient Nghĩa Là Gì
-
Patient Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Ý Nghĩa Của Patient Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Patient – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Patient Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Patient Of Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky