Ý Nghĩa Của Patient Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
patient
Các từ thường được sử dụng cùng với patient.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
affected patientThe naso-temporal comparison shows smaller and more similar waveforms for the more affected as compared to control and less affected patient. Từ Cambridge English Corpus diabetic patientIn fact, they modified it to represent an external system interacting with an internal system in the case of a diabetic patient. Từ Cambridge English Corpus dying patientBut there is also empirical evidence to suggest that unrealistic hope in a dying patient does cause harm. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với patientTừ khóa » Patient Tiếng Việt Là Gì
-
Patient - Wiktionary Tiếng Việt
-
PATIENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Patient Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Patient - Từ điển Anh - Việt
-
"Patient" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
PATIENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
THE PATIENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Patient Nghĩa Là Gì
-
Patient Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Bản Dịch Của Patient – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Patient Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Patient Of Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky