Phép Tịnh Tiến Giày Bốt Thành Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "giày bốt" thành Tiếng Anh
boot là bản dịch của "giày bốt" thành Tiếng Anh.
giày bốt + Thêm bản dịch Thêm giày bốtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
boot
nounÔng Đại tá có cặp mắt xanh, và đôi giày bốt sáng chói.
The colonel had green eyes and shiny boots.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giày bốt " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "giày bốt" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bốt Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Bốt Thành Tiếng Anh, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh, Phát âm
-
Nghĩa Của "bốt" Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "giày Bốt" Trong Tiếng Anh
-
BOOT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bốt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GIÀY BỐT - Translation In English
-
BỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
GIÀY BỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Bốt Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "bốt" - Là Gì?
-
Boots Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Boot | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Boot, Từ Boot Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Boots Tiếng Anh Là Gì?