• Pillow, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Gối, Cái Gối, đệm | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "pillow" thành Tiếng Việt

gối, cái gối, đệm là các bản dịch hàng đầu của "pillow" thành Tiếng Việt.

pillow verb noun ngữ pháp

A soft cushion used to support the head in bed. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gối

    noun

    soft cushion used to support the head in bed

    The notes were stuffed inside shoes and left under pillows .

    Chúng còn được nhét trong giày và để dưới gối .

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • cái gối

    noun

    soft cushion used to support the head in bed

    And then you will cry your heart out on that red goose down pillow.

    Và sau đó cô khóc tức tưởi trên cái gối đỏ.

    en.wiktionary.org
  • đệm

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gối lên
    • tấm lót
    • ổ lót trục
    • Gối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pillow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pillow + Thêm bản dịch Thêm

"Pillow" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pillow trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "pillow"

pillow pillow pillow pillow pillow pillow pillow Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "pillow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Pillow