Rào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • ngập ngừng Tiếng Việt là gì?
  • thường dân Tiếng Việt là gì?
  • gậy vông Tiếng Việt là gì?
  • tịt ngòi Tiếng Việt là gì?
  • oái oăm Tiếng Việt là gì?
  • sạch bóng Tiếng Việt là gì?
  • phương ngôn Tiếng Việt là gì?
  • Sông Giang Tiếng Việt là gì?
  • thám tử Tiếng Việt là gì?
  • say nắng Tiếng Việt là gì?
  • thời thế Tiếng Việt là gì?
  • bùi ngùi Tiếng Việt là gì?
  • lỏng Tiếng Việt là gì?
  • tiểu tinh Tiếng Việt là gì?
  • thanh vắng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rào trong Tiếng Việt

rào có nghĩa là: - 1 dt., đphg, cũ Sông nhỏ: lội qua rào.. - 2 I. dt. Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được: chặt rào cắm rào. II. đgt. Dùng rào ngăn chắn, bao quanh: rào vườn rào cổng.

Đây là cách dùng rào Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Rào