Rào Rào - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̤ːw˨˩ za̤ːw˨˩ | ʐaːw˧˧ ʐaːw˧˧ | ɹaːw˨˩ ɹaːw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːw˧˧ ɹaːw˧˧ | |||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- rào rạo
Động từ
rào rào
- Nói tiếng động đều đều và liên tiếp. Mưa rào rào.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rào rào”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Rào
-
Từ điển Tiếng Việt "rào" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Rào - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Rào Rào - Từ điển Việt
-
Rào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rào Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rào Rào Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
RÀO CHẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 14 Hàng Rào Là Gì Từ điển
-
Từ Điển - Từ Rào đường Rấp Ngõ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giới Thiệu Một Số định Nghĩa Liên Quan đến Vấn đề Rào Cản Kỹ Thuật
-
'rào Rào' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rào Rào' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hiệp định 211/WTO/VB Hàng Rào Kỹ Thuật Trong Thương Mại
-
Rào Rào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tiếng Rì Rào Của Ngôn Ngữ - .vn
-
Rào Cản: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Mưa Dào Hay Mưa Rào? - Báo Thanh Niên