Rập Rình - Wiktionary Tiếng Việt

rập rình
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔp˨˩ zï̤ŋ˨˩ʐə̰p˨˨ ʐïn˧˧ɹəp˨˩˨ ɹɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹəp˨˨ ɹïŋ˧˧ɹə̰p˨˨ ɹïŋ˧˧

Tính từ

rập rình

  1. Nói tiếng nhạc khi bổng khi trầm. Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân (Truyện Kiều)
  2. Nhấp nhô trên mặt nước. Thuyền nan rập rình trên mặt hồ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rập rình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rập_rình&oldid=1909926”

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rập Rình