Repairs Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ repairs tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | repairs (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ repairsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
repairs tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ repairs trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ repairs tiếng Anh nghĩa là gì.
repair /ri'peə/* danh từ- sự sửa chữa, sự tu sửa=to be under repair+ đang được sửa chữa=to be beyond repair+ không thể sửa chữa được nữa=repairs done while you wait+ sửa lấy ngay- sự hồi phục=repair of one's health+ sự hồi phục sức khoẻ- tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt=to be in good repair+ con tốt=to be out of repair+ không dùng được=to keep in good repair+ giữ gìn tốt* ngoại động từ- sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo)- sửa, chuộc (lỗi)=to repair an error+ sửa một sai lầm- đền bù (thiệt hại)=to repair a loss+ đền bù sự thiệt hại- hồi phục sức khoẻ- dùng đến=to repair to some expedient to do something+ dùng đến mưu chước gì để làm việc* danh từ- (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai=to have repair to a place+ năng lui tơi một nơi nào=place of great repair+ nơi đông người lui tới* nội động từ- đi đến, năng lui tới (nơi nào)=to repair to a place+ đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nàorepair- phục chế, sửa chữa
Thuật ngữ liên quan tới repairs
- monovalency tiếng Anh là gì?
- sagged tiếng Anh là gì?
- torsos tiếng Anh là gì?
- outvoting tiếng Anh là gì?
- demolitionist tiếng Anh là gì?
- eventuate tiếng Anh là gì?
- foresighted tiếng Anh là gì?
- damningly tiếng Anh là gì?
- evagination tiếng Anh là gì?
- investitive tiếng Anh là gì?
- decolorization tiếng Anh là gì?
- subservience tiếng Anh là gì?
- newsy tiếng Anh là gì?
- licking tiếng Anh là gì?
- Marginal efficiency of capital tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của repairs trong tiếng Anh
repairs có nghĩa là: repair /ri'peə/* danh từ- sự sửa chữa, sự tu sửa=to be under repair+ đang được sửa chữa=to be beyond repair+ không thể sửa chữa được nữa=repairs done while you wait+ sửa lấy ngay- sự hồi phục=repair of one's health+ sự hồi phục sức khoẻ- tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt=to be in good repair+ con tốt=to be out of repair+ không dùng được=to keep in good repair+ giữ gìn tốt* ngoại động từ- sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo)- sửa, chuộc (lỗi)=to repair an error+ sửa một sai lầm- đền bù (thiệt hại)=to repair a loss+ đền bù sự thiệt hại- hồi phục sức khoẻ- dùng đến=to repair to some expedient to do something+ dùng đến mưu chước gì để làm việc* danh từ- (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai=to have repair to a place+ năng lui tơi một nơi nào=place of great repair+ nơi đông người lui tới* nội động từ- đi đến, năng lui tới (nơi nào)=to repair to a place+ đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nàorepair- phục chế, sửa chữa
Đây là cách dùng repairs tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ repairs tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
repair /ri'peə/* danh từ- sự sửa chữa tiếng Anh là gì? sự tu sửa=to be under repair+ đang được sửa chữa=to be beyond repair+ không thể sửa chữa được nữa=repairs done while you wait+ sửa lấy ngay- sự hồi phục=repair of one's health+ sự hồi phục sức khoẻ- tình trạng sử dụng được tiếng Anh là gì? tình trạng còn tốt=to be in good repair+ con tốt=to be out of repair+ không dùng được=to keep in good repair+ giữ gìn tốt* ngoại động từ- sửa chữa (máy móc) tiếng Anh là gì? tu sửa (nhà cửa) tiếng Anh là gì? vá (quần áo)- sửa tiếng Anh là gì? chuộc (lỗi)=to repair an error+ sửa một sai lầm- đền bù (thiệt hại)=to repair a loss+ đền bù sự thiệt hại- hồi phục sức khoẻ- dùng đến=to repair to some expedient to do something+ dùng đến mưu chước gì để làm việc* danh từ- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) sự năng lui tới tiếng Anh là gì? sự vãng lai=to have repair to a place+ năng lui tơi một nơi nào=place of great repair+ nơi đông người lui tới* nội động từ- đi đến tiếng Anh là gì? năng lui tới (nơi nào)=to repair to a place+ đi đến nơi nào tiếng Anh là gì? năng lui tới nơi nàorepair- phục chế tiếng Anh là gì? sửa chữa
Từ khóa » Sửa Chữa Tiếng Anh Là J
-
SỬA CHỮA - Translation In English
-
SỬA CHỮA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỬA CHỮA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sửa Chữa - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sửa Chữa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sua Chữa Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Từ điển Tiếng Việt "sửa Chữa" - Là Gì?
-
"đang Sửa Chữa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Repairing | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Sửa Chữa Tiếng Anh Là Gì
-
"Sữa Lỗi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nghĩa Của Từ Sửa Chữa Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sửa Chữa' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Những Câu Tiếng Anh Nói Về Dịch Vụ Và Sửa Chữa - Thienmaonline
-
Cách Phát âm Chính Xác 'sữa Chua' Trong Tiếng Anh - VnExpress Video
-
Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì?
-
Sửa Chữa Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bảo Trì Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
repairs (phát âm có thể chưa chuẩn)