Từ điển Tiếng Việt "sửa Chữa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sửa chữa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sửa chữa

- đg. Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). Sửa chữa nhà cửa. Sửa chữa lỗi lầm.

(y), quá trình nhằm làm cho mô hay cơ quan khôi phục lại được trạng thái trước khi bị tổn thương, vd. vết thương phần mềm, gẫy xương... Cơ thể người và sinh vật có khả năng tự SC rất lớn và thường xuyên; khả năng này được tăng lên nhờ công tác chữa bệnh đúng mức và kịp thời (các phương pháp chữa nội khoa, ngoại khoa, chỉnh hình...).

(cơ khí - ôtô), quá trình phục hồi khả năng làm việc của các máy móc, thiết bị bằng cách loại trừ những hư hỏng và kéo dài tuổi thọ của chúng. SC có nhiều mức khác nhau: sửa chữa thường xuyên (tiểu tu), SC một phần lớn (trung tu) và sửa chữa lớn (đại tu). SC thường xuyên là sự khắc phục những hư hỏng, sai sót nhỏ của thiết bị và máy móc. SC một phần lớn và SC lớn là sự khắc phục sai sót, hư hỏng lớn của một bộ phận hay toàn bộ máy móc thiết bị để kéo dài tuổi thọ của nó. Phải lập lịch SC theo kế hoạch dự phòng để tiến hành các mức SC trên theo đúng chu kì SC đã xác định. Chu kì SC phụ thuộc vào độ phức tạp SC của máy móc, thiết bị về cơ khí, thuỷ lực, điện, điện tử, điều khiển tự động, vv. Hiện nay, phổ biến dạng SC bằng cách thay cả cụm và cả bộ (unit) nhằm nhanh chóng đưa máy móc và thiết bị vào hoạt động.

nđg. Sửa những chỗ hỏng, sai. Sửa chữa nhà cửa. Sửa chữa lỗi lầm.

là phục hồi trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không để đạt tình trạng hoạt động bình thường phù hợp với tiêu chuẩn đã phê chuẩn.

Nguồn: 39/2005/QĐ-BGTVT

xem thêm: chữa, sửa, tu sửa, sửa chữa, tu bổ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sửa chữa

sửa chữa
  • verb
    • to repair, to correct
amendment
  • sự sửa chữa: amendment
  • correct
    correction
  • bảng sửa chữa: correction card
  • kênh sửa chữa: correction channel
  • pha sửa chữa quỹ đạo: orbital correction phase
  • số liệu sửa chữa: correction data
  • sự sửa chữa: correction
  • fix
  • sự sửa chữa tạm thời (sai sót của) chương trình: program temporary fix (PTF)
  • maintain
    mend
    plumbing
    recondition
    repair
    Giải thích VN: Khôi phục điều kiện làm việc của một sản phẩm hỏng hóc.
    Giải thích EN: To restore a faulty product to operating condition.
  • bản hướng dẫn sửa chữa: repair manual
  • bến tàu sửa chữa: repair quay
  • bộ đồ nghề sửa chữa: repair kit
  • bộ đồ sửa chữa: repair kit
  • bộ phận dang sửa chữa: part n. under repair
  • các dịch vụ sửa chữa: repair services
  • cảng sửa chữa tàu: harbour of repair
  • chi phí sửa chữa: repair expenditures
  • chu kì sửa chữa: repair cycle
  • công cụ sửa chữa chung: common repair tool
  • công tác sửa chữa sự cố: emergency repair works
  • công tác thi công sửa chữa: repair and construction work
  • công trình không sửa chữa được: structure beyond repair
  • cửa hàng sửa chữa: repair shop
  • đại tu, sửa chữa lớn: major repair
  • đang sửa chữa: under repair
  • đội xây dựng và sửa chữa: building and repair team
  • đoạn sửa chữa của mạng lưới thoát nước: repair section of sewage system
  • đoạn sửa chữa và bảo dưỡng toa xe: railway car maintenance and repair shop
  • đường đổ toa xe sửa chữa: car repair track
  • dịch vụ khiếu nại và sửa chữa: complaint and repair service
  • giá sửa chữa: repair cost
  • gian sửa chữa: repair hall
  • gối ngồi sửa chữa (xe hơi): repair pit
  • hố sửa chữa: repair pit
  • hố sửa chữa (xe hơi): repair pit
  • kế hoạch sửa chữa: repair work schedule
  • khâu sửa chữa: repair link
  • không sửa chữa được: out of repair
  • khu gian đường sắt đang sửa chữa: track section under repair
  • kích thước sửa chữa: repair size
  • máy sửa chữa tế bào: cell repair machine
  • nhà máy sửa chữa cơ học: mechanical repair plant
  • nhà thầu xây dựng và sửa chữa: building and repair contractor
  • những sửa chữa: repair section
  • phiếu sửa chữa: repair card
  • phương pháp sửa chữa: repair method
  • phụ tùng sửa chữa: repair part
  • sự phân vùng sửa chữa thân xe (làm đồng): section repair
  • sự sửa chữa: repair
  • sự sửa chữa bất thường: repair with responsibility
  • sự sửa chữa bề mặt: surface repair
  • sự sửa chữa cấp cứu: emergency repair
  • sự sửa chữa cầu: bridge repair
  • sự sửa chữa định kì: repair cycling
  • sự sửa chữa định kỳ: routine repair
  • sự sửa chữa đường: paving repair
  • sự sửa chữa đường: road repair
  • sự sửa chữa khẩn cấp: first-aid repair
  • sự sửa chữa liên tục: repair in line
  • sự sửa chữa lớn: heavy repair
  • sự sửa chữa lớn: big repair
  • sự sửa chữa lớn: capital repair
  • sự sửa chữa lớn: major repair
  • sự sửa chữa ngoài kế hoạch: unplanned running repair
  • sự sửa chữa nhà: building repair
  • sự sửa chữa nhỏ: current repair
  • sự sửa chữa sơ bộ: first-aid repair
  • sự sửa chữa sự cố: emergency repair
  • sự sửa chữa tại xưởng: shop repair
  • sự sửa chữa tạm thời: temporary repair
  • sự sửa chữa tập trung: centralized repair
  • sự sửa chữa theo dây chuyền: repair in line
  • sự sửa chữa thông thường: repair without responsibility
  • sự sửa chữa thường kì: operating repair
  • sự sửa chữa thường kì: running repair
  • sự sửa chữa thường kỳ: operating repair
  • sự sửa chữa thường kỳ: running repair
  • sự sửa chữa thường xuyên: permanent repair
  • sự sửa chữa thường xuyên: current repair
  • sự sửa chữa vừa phải: intermediate repair
  • sự thử sau sửa chữa: repair test
  • sự tổ chức sửa chữa: repair work organization
  • sửa chữa cấp cứu: emergency repair
  • sửa chữa cấp kì: emergency repair
  • sửa chữa cấp kỳ: emergency repair
  • sửa chữa định kì: scheduled repair
  • sửa chữa định kỳ: periodic repair
  • sửa chữa dự phòng: preventive repair
  • sửa chữa lớn: capital repair
  • sửa chữa lớn: big repair
  • sửa chữa lớn: heavy repair
  • sửa chữa lớn: major repair
  • sửa chữa nhỏ: minor repair
  • sửa chữa sự cố: emergency repair
  • sửa chữa thiết bị: equipment repair
  • sửa chữa thường kì: permanent repair
  • sửa chữa thường kỳ: operating repair
  • sửa chữa thường kỳ: running repair
  • sửa chữa vừa: average repair
  • tần số sửa chữa: repair rate
  • thiết bị sửa chữa: repair outfit
  • thợ (nguội) sửa chữa: repair man
  • thời gian bình quân để sửa chữa: mean time to repair
  • thời gian bình quân để sửa chữa: Meantime to repair (MTTR)
  • thời gian sửa chữa năng động: active repair time
  • thời gian sửa chữa tích cực trung bình: Mean Active Repair Time (MART)
  • thời gian sửa chữa trung bình: mean repair time
  • thời gian sửa chữa trung bình: Mean Repair Time (MRT)
  • thời gian sửa chữa trung bình: mean time to repair
  • thời gian trung bình để sửa chữa: mean time to repair (MTTR)
  • trạm sửa chữa: repair shop
  • trạm sửa chữa đường: road repair station
  • trạm sửa chữa ô tô: automobile repair station
  • trạm sửa chữa và bảo dưỡng toa xe: railway car maintenance and repair station
  • văn phòng dịch vụ sửa chữa: Repair Service Bureau (RSB)
  • vữa sửa chữa bêtông: concrete repair mortar
  • xi măng để sửa chữa (những chỗ) nóng: cement for hot repair
  • xưởng cơ khí sửa chữa: mechanical equipment repair shop
  • xưởng sửa chữa: repair shop
  • xưởng sửa chữa: repair workshop
  • xưởng sửa chữa máy: machine repair shop
  • xưởng sửa chữa máy và thiết bị xây dựng: repair workshop for construction machinery and equipment
  • xưởng sửa chữa toa xe: car repair shop
  • restore
  • khoảng thời gian trung bình sửa chữa: mean time to restore
  • retrieve
    servicing
  • phân xưởng sửa chữa máy điện: electric machine servicing workshop
  • to make good
    upkeep
    áp kế tạp vụ (để sửa chữa lạnh)
    service gauge
    âu sửa chữa tàu
    repairing basin
    bản sửa chữa
    maintenance release
    bảng sửa chữa
    maintenance panel
    bảo dưỡng sửa chữa
    Corrective Maintenance (CM)
    bệ sửa chữa
    box
    bệ sửa chữa
    stall
    bị hư hỏng về mặt cơ khí cần sửa chữa
    bad order
    biện pháp sửa chữa của nhà thầu
    Remedies Default of Contractor
    biện pháp sửa chữa thất bại
    failure corrective action
    cần cẩu sửa chữa
    wrecking crane
    cần sửa chữa
    tumbledown
    chạm sửa chữa
    garage with workshop
    chi phí sửa chữa sai sót
    Defects Cost of Remedying
    chi phí sửa chữa sai sót
    Remedying of Defects, Cost of
    chỗ sửa chữa tàu
    building berth
    chỗ sửa chữa tàu
    building slip
    công nhân sửa chữa lạnh
    refrigeration serviceman
    correct
    redress
  • sửa chữa (sai lầm...): redress
  • reform
    repair
  • bì đồ nghề sửa chữa: repair kit
  • cảng sửa chữa (tàu): port of repair
  • dễ sửa chữa: easy to repair
  • sửa chữa (nhà, máy móc...): repair
  • tàu (làm công tác) sửa chữa: repair ship
  • xưởng sửa chữa: repair shop
  • bản in lại, tái bản có sửa chữa
    revised edition
    bản in, ấn bản mới nhất có sửa chữa
    updated and revised edition
    bên thuê chịu (phí) sửa chữa
    repairing lease
    bên thuê chịu phí sửa chữa
    repairing lease
    các biện pháp sửa chữa
    remedial measures
    chi phí sửa chữa
    cost of repairs
    chi phí sửa chữa
    rework cost
    chi phí sửa chữa đổi mới
    reconditioning expenses
    chứng từ sửa chữa sổ sách
    corrective maintenance
    có thể sửa chữa được
    recoverable
    cửa hàng bán đồ tự sửa chữa (trong nhà)
    do-it yourself shop
    duy tu sửa chữa định kỳ
    scheduled maintenance
    gian bán đồ tự sửa chữa (trong nhà)
    do-it-yourself department
    hợp đồng (người) thuê tự chịu phí sửa chữa
    repairing lease
    người bảo dưỡng và sửa chữa máy móc
    serviceman
    người giúp sửa chữa bài quảng cáo
    copy holder
    người sửa chữa
    repairer
    người thuê chịu chi phí sửa chữa
    full repairing lease
    những sửa chữa của người thuê
    tenant's repairs
    phí sửa chữa bảo trì
    running expenses
    phí tổn bảo trì sửa chữa
    cost of maintenance
    phí tổn sửa chữa (những hư hỏng trong sản xuất)
    rework a letter (to...)
    sản phẩm trả lại để sửa chữa
    defective unit
    sự duy tu sửa chữa
    remedial maintenance
    sự sửa chữa
    renovate
    sự sửa chữa sai sót
    correction of errors
    sự sửa chữa và bảo trì
    repairs and maintenance

    Từ khóa » Sửa Chữa Tiếng Anh Là J