Rìu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tiếng Việt
- rìu
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữThông tin thuật ngữ rìu tiếng Tiếng Việt
Định nghĩa - Khái niệm
rìu tiếng Tiếng Việt?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ rìu trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ rìu trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ rìu nghĩa là gì.
- dt Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (tng).
Từ liên quan tới rìu
- đúp Tiếng Việt là gì?
- trại Tiếng Việt là gì?
- Can chi Tiếng Việt là gì?
- Hđrung Tiếng Việt là gì?
- Việt Thống Tiếng Việt là gì?
- gà nước Tiếng Việt là gì?
- nhân sĩ Tiếng Việt là gì?
- dược Tiếng Việt là gì?
- lâm sản Tiếng Việt là gì?
- bi Tiếng Việt là gì?
- tục tằn Tiếng Việt là gì?
- nguyên lý Tiếng Việt là gì?
- chịu chơi Tiếng Việt là gì?
- ngừng tay Tiếng Việt là gì?
- trung phong Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của rìu trong Tiếng Việt
rìu có nghĩa là: - dt Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ: Múa rìu qua mắt thợ (tng).
Đây là cách dùng rìu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2024.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rìu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm kiếm: TìmTừ khóa » Giải Thích Từ Rìu
-
Rìu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rìu - Từ điển Việt
-
Rìu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "rìu" - Là Gì?
-
Từ Rìu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Rìu TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Rìu
-
RÌU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'rìu' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Búa Rìu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Rìu: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví ...
-
Rìu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Thành Ngữ Múa Rìu Qua Mắt Thợ Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Ba Lưỡi Rìu
-
Câu Chuyên Trên Ca Ngợi đức Tính Tốt đẹp Nào Của Con Người? Em ...