Skeleton Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "skeleton" thành Tiếng Việt

bộ xương, khung, sườn là các bản dịch hàng đầu của "skeleton" thành Tiếng Việt.

skeleton verb noun ngữ pháp

(anatomy) The system that provides support to an organism, internal and made up of bones and cartilage in vertebrates, external in some other animals. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bộ xương

    noun

    system that provides support to an organism

    Criminal record, divorce, an actual skeleton in your closet?

    Hồ sơ tội phạm, ly hôn, một bộ xương trong tủ quần áo của cậu?

    en.wiktionary2016
  • khung

    noun

    And nature builds large skeletons out of it.

    Và tạo hóa xây dựng những bộ khung xương bên ngoài.

    GlosbeMT_RnD
  • sườn

    noun GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ khung
    • cốt
    • khung cốt
    • kết cấu
    • lõi
    • nhân
    • bộ gọng
    • dàn bài
    • nòng cốt
    • xương cốt
    • Bộ xương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " skeleton " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Skeleton + Thêm bản dịch Thêm

"Skeleton" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Skeleton trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "skeleton"

skeleton skeleton skeleton Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "skeleton" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Skeleton Tính Từ