Subaru Forester 2021 2.0 I-L - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Subaru
  • Subaru Forester 2021
Subaru Forester 2021 2.0 i-L - 1 tỷ 128 triệu 2.0 i-L - 1 tỷ 128 triệu 2.0 i-S - 1 tỷ 218 triệu 2.0 i-S EyeSight - 1 tỷ 288 triệu + So sánh Loại xe: SUV Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản 2.0 i-L - 1 tỷ 128 triệu 2.0 i-S - 1 tỷ 218 triệu 2.0 i-S EyeSight - 1 tỷ 288 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Boxer 2.0
    • Dung tích (cc) 1.995
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 154/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 196/4000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian đối xứng
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,6
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4625 x 1815 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
    • Khoảng sáng gầm (mm) 220
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.400
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 520
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.533
    • Lốp, la-zăng 17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Xương đòn kép
    • Phanh trước Phanh đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Phanh đĩa tản nhiệt
  • Ngoại thất
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Có (8 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có (8 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế analog, kết hợp màn hình 4.2 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai 60/40
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động (2 vùng)
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (ghế lái, ghế phụ)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 8 inch, cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Boxer 2.0
    • Dung tích (cc) 1.995
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 154/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 196/4000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian đối xứng
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,6
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4625 x 1815 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
    • Khoảng sáng gầm (mm) 220
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.400
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 520
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.542
    • Lốp, la-zăng 18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Xương đòn kép
    • Phanh trước Phanh đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Phanh đĩa tản nhiệt
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Có (8 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có (8 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế analog, kết hợp màn hình 4.2 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai 60/40
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động (2 vùng)
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (ghế lái, ghế phụ)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 8 inch, cảm ứng
  • Hỗ trợ vận hành
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Boxer 2.0
    • Dung tích (cc) 1.995
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 154/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 196/4000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian đối xứng
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,6
  • Kích thước/trọng lượng
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.545
    • Lốp, la-zăng 18
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4625 x 1815 x 1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
    • Khoảng sáng gầm (mm) 220
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.400
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 520
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Xương đòn kép
    • Phanh trước Phanh đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Phanh đĩa tản nhiệt
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai 60/40
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động (2 vùng)
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (ghế lái, ghế phụ)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 8 inch, cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Có (8 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có (8 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế analog, kết hợp màn hình 4.2 inch
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
Trở về trang “Subaru Forester 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 2.0 i-L - 1 tỷ 128 triệu
  • 2.0 i-L - 1 tỷ 128 triệu
  • 2.0 i-S - 1 tỷ 218 triệu
  • 2.0 i-S EyeSight - 1 tỷ 288 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 1.285.697.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 1.128.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 135.360.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 1.285.697.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Subaru - sức hút từ dàn xe 'made-in Japan'

Subaru - sức hút từ dàn xe 'made-in Japan'

Tại Vietnam Mobility Show 2025, khu trưng bày của Subaru hút khách với toàn bộ sản phẩm nhập Nhật, đề cao an toàn và cảm giác lái.

Dàn xe Subaru 'made-in Japan' tại Vietnam Mobility Show 2025

Dàn xe Subaru 'made-in Japan' tại Vietnam Mobility Show 2025

Những mẫu gầm cao như Forester, Crosstrek hay sedan thể thao như WRX, BRZ sẽ xuất hiện tại Vietnam Mobility Show (26-28/12).

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc xe gầm cao cỡ C

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc xe gầm cao cỡ C

Ford Territory, Skoda Karoq, Jaecoo J7, BYD Sealion 6, Geely EX5, Subaru Forester, Dongfeng Mage tranh tài.

Subaru Forester thế hệ mới - vận hành hay nhưng thiết kế bảo thủ

Subaru Forester thế hệ mới - vận hành hay nhưng thiết kế bảo thủ

Mẫu xe gầm cao nhập khẩu Nhật Bản, khung gầm chắc chắn, cách âm tốt, hệ thống treo êm ái, lái hay, thiết kế chưa bắt mắt.

Subaru Forester máy 2.5, nhập Nhật: 'combo' của sự tin cậy

Subaru Forester máy 2.5, nhập Nhật: 'combo' của sự tin cậy

Mẫu SUV được nâng cấp về động cơ so với thế hệ cũ, tinh chỉnh vô-lăng, nâng cấp các tính năng phù hợp với điều kiện Việt Nam.

Subaru Forester 2.5i-L EyeSight giá gần 1,3 tỷ đồng

Subaru Forester 2.5i-L EyeSight giá gần 1,3 tỷ đồng

Bản thấp của Forester thế hệ mới thiếu một số tính năng và trang bị, trong khi cùng hệ truyền động với bản cao hơn.

Subaru Forester thế hệ mới ra mắt khách Việt, giá từ 1,299 tỷ đồng

Subaru Forester thế hệ mới ra mắt khách Việt, giá từ 1,299 tỷ đồng

Mẫu xe gầm cao hạng C nhập khẩu Nhật Bản, trang bị nhiều tính năng, bán hai phiên bản, giá cao nhất 1,399 tỷ đồng.

Loạt ôtô mới ra mắt tháng 11 tại Việt Nam

Loạt ôtô mới ra mắt tháng 11 tại Việt Nam

Subaru Forester, BYD M9, Volvo S90, XC60, Bentley Continental GT là những mẫu xe mới trình làng khách Việt trong tháng 11.

Lần đầu mua xe, nên chọn Mazda CX-5 hay Subaru Forester?

Lần đầu mua xe, nên chọn Mazda CX-5 hay Subaru Forester?

Tôi đang cân nhắc giữa Mazda CX-5 và Subaru Forester bản 2.0L (bản thấp nhất). (Nguyễn Dương)

Subaru Forester thế hệ mới ra mắt Thái Lan, giá từ 79.800 USD

Subaru Forester thế hệ mới ra mắt Thái Lan, giá từ 79.800 USD

Mẫu SUV thế hệ mới nhập khẩu Nhật Bản, bán một phiên bản 2.5 iS EyeSight AWD với nhiều công nghệ.

Những mẫu ôtô hâm nóng thị trường Việt cuối 2025

Những mẫu ôtô hâm nóng thị trường Việt cuối 2025

Trong phần còn lại của 2025, Mitsubishi Destinator, Suzuki Fronx, Subaru Forester, VinFast Minio Green... sẽ trình làng tại Việt Nam.

Subaru Forester thế hệ mới giá từ 44.900 USD

Subaru Forester thế hệ mới giá từ 44.900 USD

Mẫu crossover cỡ C ra mắt ở triển lãm ôtô quốc tế Indonesia (GIIAS) 2025, một phiên bản 2.5iS EyeSight.

Loạt ôtô giảm giá trăm triệu tới hàng tỷ đồng tháng 7

Loạt ôtô giảm giá trăm triệu tới hàng tỷ đồng tháng 7

Các mẫu xe của Subaru, Volkswagen, Jeep, Haval có mức giảm giá hàng trăm triệu đến tỷ đồng bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt.

Loạt ôtô giảm giá hàng trăm triệu đồng

Loạt ôtô giảm giá hàng trăm triệu đồng

Cuối tháng 5, nhiều mẫu xe nhập lẫn lắp ráp trong nước như Subaru Forester, Hyundai Santa Fe, Ford Explorer, GAC GS8, Skoda Karoq giảm giá hàng trăm triệu đồng.

Ôtô có sẵn túi khí bảo vệ người đi xe đạp

Subaru giới thiệu túi khí an toàn cho người đi bộ và đi xe đạp trên mẫu Forester mới.

Subaru Forester và Volkswagen Tiguan đua giảm giá trăm triệu đồng

Subaru Forester và Volkswagen Tiguan đua giảm giá trăm triệu đồng

Hai mẫu CUV cỡ C nhập khẩu, giá đắt hàng đầu phân khúc giảm giá 140-200 triệu đồng tùy phiên bản trong tháng 3.

Subaru Forester hybrid 2025 ra mắt thế giới

Subaru Forester hybrid 2025 ra mắt thế giới

Xe gầm cao cỡ C lần đầu trang bị hệ truyền động hybrid công suất 194 mã lực, phạm vi hoạt động 935 km.

Nữ nên mua Peugeot 3008 hay Subaru Forester EyeSight?

Nữ nên mua Peugeot 3008 hay Subaru Forester EyeSight?

Nữ lái tốt, chủ yếu đi xa chứ ít đi trong thành phố, xin hỏi nên mua bản cao nhất của Peugeot 3008 hay Subaru Forester EyeSight. (Ngọc Thúy)

Subaru Forester giảm giá hơn 200 triệu cạnh tranh xe lắp ráp

Subaru Forester giảm giá hơn 200 triệu cạnh tranh xe lắp ráp

Forester tiếp tục được hãng Nhật ưu đãi mạnh trong tháng 11, mức 100-230 triệu đồng, đưa giá xe xuống còn 869-969 triệu đồng.

Định hướng kinh doanh mới của Subaru tại Việt Nam

Định hướng kinh doanh mới của Subaru tại Việt Nam

Đại diện Subaru chia sẻ xe nhập từ Nhật Bản sẽ sớm giới thiệu ở Việt Nam, mẫu Forester đang có giá bán ưu đãi ở thời điểm hiện tại.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Subaru Forester 2021