Symbolize Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "symbolize" thành Tiếng Việt

ký hiệu hoá, tiêu biểu, tượng trưng là các bản dịch hàng đầu của "symbolize" thành Tiếng Việt.

symbolize verb ngữ pháp

To be symbolic of; to represent. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ký hiệu hoá

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • tiêu biểu

    verb

    Athletes were symbols of military preparedness.

    Các vận động viên tiêu biểu cho người lính sẵn sàng chiến đấu.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • tượng trưng

    verb

    I fed recordings of Sara's voice through a symbolic algorithm.

    Tôi chuyển giọng của Sara vào thông qua một thuật toán tượng trưng.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tượng trưng hoá
    • là biểu tượng của
    • tượng trưng cho
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " symbolize " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "symbolize" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Symbolize Nghĩa Là Gì