SYMPATHY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

SYMPATHY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['simpəθi]Danh từsympathy ['simpəθi] cảm thôngsympathysympatheticempathysympathizecompassionempathizeempatheticcompassionatesympathiseempathicsự đồng cảmempathysympathycompassionempathscảm tìnhsympathyaffectionsentimentsympatheticfeelingscompassionsympathizersemotionalđồng cảmempathyempathizeempatheticsympathizesympatheticsympathycompassionempathicempathisesympathisethiện cảmsympathysympatheticsympathizedgood feelingssympathythương cảmcompassioncompassionatepitysympathyfeeling sorrypoignantaffectionsự đồng tìnhconcurrencesympathyconnivancesựreallyisandactuallyrealeventduetrulytruefact

Ví dụ về việc sử dụng Sympathy trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have you no sympathy for me?Anh không có tình cảm với tôi?Sympathy is a sweet thing.”.Tình yêu là một điều ngọt ngào".She feels sympathy for the rabbit.Nó thấy thương cho con thỏ.Sympathy for the Watney family.Thương cảm cho gia đình Watney.They don't even deserve sympathy.Còn không đáng để nhận tình cảm. Mọi người cũng dịch havesympathydeepestsympathylittlesympathyyoursympathymysympathyWe have sympathy with the Earth.Chúng ta phải lòng với trái đất.Because I do not have sympathy for you.Vì em không có tình cảm với anh.Sympathy for Lady Vengeance.Thiếu Phụ Báo ThùSympathy for Lady Vengeance….We don't have any sympathy with you.Ta không có tình cảm với ngài.He was influenced not so much by sympathy.Không bị ảnh hưởng quá nhiều bởi tình cảm.I do feel sympathy for Hannah.Tôi cảm thấy thương cảm cho Hana.That isn't to say I'm not without sympathy.Nói thế không phải là tôi không có tình cảm.Arthur feels sympathy for him.Claire cảm thấy thương cảm cho anh ta.Kerr starred with Deborah Kerr in Tea and Sympathy in 1956.John Kerr đóng vaichính với Deborah Kerr trong Tea and Sympathy( 1956).I don't feel sympathy for this woman.Tôi không có cảm tình với người đàn bà này.He almost began to feel sympathy for it-.Hắn bắt đầu có cảm tình với nó…( yêu luôn đi)….I now have sympathy for that teacher.Hiện tại em thấy mình có tình cảm với thầy giáo.Both Letterman and Musgrave expressed their sympathy after her death.Cả Letterman và Musgrave đều bày tỏ lòng cảm thông của họ sau cái chết của cô ấy.I have some sympathy with that view.Tôi chỉ có một chút đồng tình với quan điểm đó thôi.Can't you feel some sympathy with me?Em không thể có tình cảm với anh sao?”?And they often get sympathy and support from within the university itself.Họ cũng thường nhận được sự hỗ trợ và thấu hiểu từ cấp trên.I never thought I would have sympathy with the FCO.Chưa bao giờ tôi nghĩ mình sẽ có tình cảm với cgai.I also had no sympathy for my husband.Tôi cũng chẳng có chút tình cảm nào với chồng.There's no room for sympathy in this match.Không có chỗ dành cho tình cảm trong trận đấu này.I have little sympathy for those killed.Mặc dù không có chút thương cảm cho những người bị giết.Do you have zero sympathy for poor people?Chẳng lẽ bạn không có chút lòng thương cảm nào với người nghèo sao?Davis, has expressed sympathy for the social view as well.Davis, cũng bày tỏ sự đồng tình với quan điểm xã hội.And you certainly can't feel sympathy for this sort of mother.Em thì không thể nào thông cảm nổi cho cái loại mẹ như thế này.Please accept my deepest sympathy for the loss of Mr. Errigo.Xin bày tỏ niềm cảm thương sâu sắc nhất về sự mất mát bác Ermintrude.Please accept my deepest sympathy on the loss of Mr. Costello.Xin bày tỏ niềm cảm thương sâu sắc nhất về sự mất mát bác Ermintrude.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1281, Thời gian: 0.0571

Xem thêm

have sympathythông cảmcó cảm tìnhcó thiện cảmcó sự đồng cảmdeepest sympathycảm thông sâu sắclittle sympathyít sự đồng cảmyour sympathysự cảm thông của bạnmy sympathysự thông cảm của tôi

Sympathy trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - simpatía
  • Người pháp - sympathie
  • Người đan mạch - sympati
  • Tiếng đức - sympathie
  • Thụy điển - sympati
  • Na uy - sympati
  • Hà lan - sympathie
  • Tiếng ả rập - التعاطف
  • Hàn quốc - 동정
  • Tiếng nhật - 同情
  • Tiếng slovenian - sočutje
  • Ukraina - співчуття
  • Người hy lạp - συμπάθεια
  • Người hungary - szimpátia
  • Người serbian - saosećanje
  • Tiếng slovak - súcit
  • Người ăn chay trường - съчувствие
  • Urdu - ہمدردی
  • Tiếng rumani - simpatie
  • Người trung quốc - 体恤
  • Malayalam - സഹതാപം
  • Tiếng tagalog - simpatiya
  • Tiếng bengali - সহানুভূতি
  • Tiếng mã lai - simpati
  • Thái - ความเห็นอกเห็นใจ
  • Thổ nhĩ kỳ - sempati
  • Tiếng hindi - सहानुभूति
  • Đánh bóng - współczucie
  • Bồ đào nha - simpatia
  • Tiếng phần lan - sympatia
  • Tiếng croatia - suosjećanje
  • Tiếng indonesia - simpati
  • Séc - sympatie
  • Tiếng nga - сочувствие
  • Kazakhstan - жанашырлық
  • Tiếng do thái - אהדה
  • Tamil - அனுதாபம்
  • Người ý - simpatia
S

Từ đồng nghĩa của Sympathy

understanding fellow feeling sympathomimeticsymphonic

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt sympathy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sympathy Là Cái Gì