Tập Nghiệm Của Phương Trình X 4 − 5x 2 + 6 = 0 Là
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Trang chủ Lớp 9 ToánCâu hỏi:
21/07/2024 3,682Tập nghiệm của phương trình x4 − 5x2 + 6 = 0 là:
A. S = {2; 3}
B. S = ±2;±3
Đáp án chính xácC. S = {1; 6}
D. S = 1;±6
Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Toán 9 Ôn tập Chương 4 có đáp án Bắt Đầu Thi ThửTrả lời:
Giải bởi Vietjack 
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Tìm tham số m để đường thẳng d: y=12x+m tiếp xúc với parabol (P): y=x22
Xem đáp án » 19/08/2021 4,083Câu 2:
Tìm tham số m để đường thẳng d: y = mx + 2 cắt parabol (P): y=x22 tại hai điểm phân biệt
Xem đáp án » 19/08/2021 2,763Câu 3:
Tìm tham số m để đường thẳng d: y = 2x – 3m – 1 tiếp xúc với parabol (P): y = −x2
Xem đáp án » 19/08/2021 2,102Câu 4:
Giả sử x1; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 4x – 9 = 0. Khi đó x12 + x22 bằng:
Xem đáp án » 19/08/2021 1,759Câu 5:
Cho phương trình bậc hai: x2 – qx + 50 = 0. Tìm q > 0 và 2 nghiệm x1; x2 của phương trình biết rằng x1 = 2x2
Xem đáp án » 19/08/2021 1,579Câu 6:
Tìm tham số m để đường thẳng d: y = −2 (m + 1)x +12 m2 cắt parabol (P): y = −2x2 tại hai điểm phân biệt
Xem đáp án » 19/08/2021 1,175Câu 7:
Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là 5 − 2 và 5 + 2
Xem đáp án » 19/08/2021 1,030Câu 8:
Cho phương trình bậc hai: x2 – 2px + 5 = 0 có 1 nghiệm x1 = 2. Tìm giá trị của p và nghiệm x2 còn lại.
Xem đáp án » 19/08/2021 653Câu 9:
Tập nghiệm của phương trình x + 4 x− 12 = 0 là:
Xem đáp án » 19/08/2021 312 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêm1. Hàm số y = ax2 (a≠0)
a) Tập xác định
Cho hàm số y=ax2 (a≠0)
Tập xác định của hàm số là R.
b) Tính chất
+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.
+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
c) Đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0)Đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)là một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng. Đường cong đó được gọi là một parabol đỉnh O (với O là gốc tọa độ).
Tính chất của đồ thị:
+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Các bước vẽ đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0) Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số.
Bước 2: Lập bảng giá trị (thường từ 5 đến 7 giá trị) tương ứng giữa x và y.
Bước 3: Vẽ đồ thị và kết luận.
2. Phương trình bậc hai một ẩn
a) Định nghĩa: Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai) là phương trình có dạng
ax2+bx+c=0
trong đó x là ẩn, a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a≠0.
b) Biệt thức ∆
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) ta có biệt thức Δ như sau:
Δ = b2 - 4ac
Ta sửa dụng biết thức Δ để giải phương trình bậc hai.
c) Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt thức Δ = b2 - 4ac
+ Nếu Δ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=−b+Δ2a;x2=−b−Δ2a
+ Nếu Δ = 0 thì phương trình có nghiệm kép là x1=x2=−b2a
+ Nếu Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
d) Biệt thức ∆'
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’ ta có biệt thức ∆'như sau:
∆' = b’2 - ac
Ta sửa dụng biết thức ∆'để giải phương trình bậc hai.
e) Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có b = 2b’ và biệt thức ∆'= b’2 - ac
+ Nếu ∆'> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=−b'+Δ'a;x2=−b'−Δ'a
+ Nếu ∆'= 0 thì phương trình có nghiệm kép là
x1=x2=−b'a
+ Nếu ∆'< 0 thì phương trình vô nghiệm.
3. Hệ thức Vi – ét
a) Hệ thức Vi – ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì ta có:
x1+x2=−bax1.x2=ca
b) Ứng dụng của hệ thức Vi - ét
+ Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1 = 1 và nghiệm còn lại là x2=ca
+ Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x1 = -1 và nghiệm còn lại là x2=-ca
+ Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình bậc hai x2 - Sx + P = 0
+ Điều kiện để có hai số đó là S2 - 4P ≥ 0
Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết 29 đề 12620 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) 31 đề 10222 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 9 Căn bậc hai có đáp án 5 đề 9679 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1) 31 đề 9655 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Chuyên đề Toán 9 Chuyên đề 9: Bài toán thực tế Hình học có đáp án 18 đề 5226 lượt thi Thi thử -
Bộ đề Ôn tập Toán 9 thi vào 10 năm 2018 có đáp án 9 đề 4793 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai A^2 = |A| có đáp án 5 đề 4643 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án 5 đề 4562 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 có đáp án 5 đề 4318 lượt thi Thi thử -
Đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (Mới nhất) 10 đề 4278 lượt thi Thi thử
Từ khóa » Giải Pt X4-5x2+4=0
-
Giải Phương Trình: X^4 - 5x^2 + 4 = 0 - Toán Học Lớp 9
-
Giải Các Phương Trình Trùng Phương: X^4 – 5x^2 + 4 = 0
-
Giải Phương Trình X^4−5x^2+4=0 - Vân Thanh
-
Giải Các Phương Trình Sau: A. X4-5x2+4=0 B. Z4-8z2-9=0
-
Giải Các Phương Trình Trùng Phương: X^4 – 5x^2 + 4 = 0
-
Giải Các Phương Trình Và Hệ Phương Trình Sau: X^4-5x^2+4=0
-
Giải X X^4-5x^2-4=0 | Mathway
-
X4 -5x2 +4 = 0 | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Tập Nghiệm Của Phương Trình X4−5x2+4=0 Là: | Cungthi.online
-
Giải Các Phương Trình Trùng Phương: A) X4 – 5×2 + 4 = 0; B) 2×4 – 3×2
-
A) X^4 – 5x^2 + 4 = 0; B) 2x^4 – 3x^2
-
Giải Phương Trình : X4 +5x2-36=0 - Olm
-
Bài Tập:giải Các Phương Trình Sau 1) X4 - 5x2 + 4 = 0 2)x4 +48x2